Lerizine 10
Chứng ho do họng & phế quản bị kích thích khi cảm lạnh thông thường hoặc khi hít phải các chất kích thích. Ho không đờm, mạn tính.
Thành phần Lerizine 10
| Hoạt chất | Hàm lượng / Nồng độ |
|---|---|
| Levocetirizine | - |
Công dụng Lerizine 10
Chứng ho do họng & phế quản bị kích thích khi cảm lạnh thông thường hoặc khi hít phải các chất kích thích. Ho không đờm, mạn tính.
Chống chỉ định Lerizine 10
Quá mẫn với thành phần thuốc. Trẻ < 2 tuổi.
Cách dùng Lerizine 10
- Người lớn & trẻ > 12 tuổi: 30 mg/lần cách 6 - 8 giờ, tối đa 120 mg/24 giờ. - Trẻ 6 - 12 tuổi: 15 mg/lần cách 6 - 8 giờ, tối đa 60 mg/24 giờ. - Trẻ 2 - 6 tuổi: 7,5 mg/lần cách 6 - 8 giờ, tối đa 30 mg/24 giờ.
Tác dụng phụ Lerizine 10
- Mệt mỏi, chóng mặt, nhịp tim nhanh, buồn nôn, co thắt phế quản, dị ứng da. - Hiếm khi buồn ngủ, rối loạn tiêu hóa.
Lưu ý & Thận trọng Lerizine 10
Chống chỉ định
Quá mẫn với thành phần thuốc. Trẻ < 2 tuổi.
Tương tác thuốc
Tránh dùng với thuốc IMAO. Thuốc ức chế TKTW. Quinidin.
Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc