LetalAPC 50

Số đăng ký / SKU893110212423
Nhà sản xuấtCông ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A
Dạng bào chếViên nén
Quy cáchHộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên

LetalAPC 50, dạng Viên nén, quy cách Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên

Chưa có hình ảnh

Thành phần LetalAPC 50

Hoạt chấtHàm lượng / Nồng độ
Levosulpiride-

Công dụng LetalAPC 50

Người lớn:

- Làm giảm các triệu chứng khó tiêu chức năng: 75 mg/ ngày, chia 3 lần.

- Điều trị tâm thần phân liệt cấp và mạn tính: 200 - 300 mg/ ngày, chia 3 lần.

Trẻ em trên 14 tuổi: Giảm liều.

Trẻ em dưới 14 tuổi: Không có chỉ định.

Người suy thận: 

Phải giảm liều dùng hoặc tăng khoảng cách giữa các lần dùng thuốc tùy thuộc độ thanh thải creatinin.

- Độ thanh thải creatinin 30 - 60 ml/ phút: Dùng liều bằng 2/3 liều bình thường.

- Độ thanh thải creatinin 10 - 30 ml/ phút: Dùng liều bằng 1/2 liều bình thường.

- Độ thanh thải dưới 10 ml/ phút: Dùng liều bằng 1/3 liều bình thường.

Hoặc có thể tăng khoảng cách giữa các liều bằng 1,5; 2 và 3 lần so với bình thường.

Tuy nhiên, trường hợp suy thận vừa và nặng không nên dùng levosulpirid, nếu có thể.

Cách dùng LetalAPC 50

Người lớn:

- Làm giảm các triệu chứng khó tiêu chức năng: 75 mg/ ngày, chia 3 lần.

- Điều trị tâm thần phân liệt cấp và mạn tính: 200 - 300 mg/ ngày, chia 3 lần.

Trẻ em trên 14 tuổi: Giảm liều.

Trẻ em dưới 14 tuổi: Không có chỉ định.

Người suy thận: 

Phải giảm liều dùng hoặc tăng khoảng cách giữa các lần dùng thuốc tùy thuộc độ thanh thải creatinin.

- Độ thanh thải creatinin 30 - 60 ml/ phút: Dùng liều bằng 2/3 liều bình thường.

- Độ thanh thải creatinin 10 - 30 ml/ phút: Dùng liều bằng 1/2 liều bình thường.

- Độ thanh thải dưới 10 ml/ phút: Dùng liều bằng 1/3 liều bình thường.

Hoặc có thể tăng khoảng cách giữa các liều bằng 1,5; 2 và 3 lần so với bình thường.

Tuy nhiên, trường hợp suy thận vừa và nặng không nên dùng levosulpirid, nếu có thể.

Tác dụng phụ LetalAPC 50

Thường gặp, ADR > 1/100 Thần kinh: Mất ngủ hoặc buồn ngủ. Nội tiết: Tăng prolactin máu, tăng tiết sữa, rối loạn kinh nguyệt hoặc vô kinh. Ít gặp, 1/1000 < ADR < 1/100 Trên thần kinh: Kích thích quá mức, hội chứng ngoại tháp (ngồi không yên, vẹo cổ, cơn quay mắt), hội chứng Parkinson. Trên tim: Khoảng QT kéo dài (gây loạn nhịp, xoắn đỉnh). Hiếm gặp, ADR < 1/1000 Trên nội tiết: Chứng vú to ở đàn ông. Trên thần kinh: Loạn vận động muộn, hội chứng sốt cao ác tính do thuốc an thần kinh. Trên huyết áp: Hạ huyết áp thế đứng, chậm nhịp tim hoặc loạn nhịp. Khác: Hạ thân nhiệt, nhạy cảm với ánh sáng, vàng da do ứ mật. Thông báo cho thầy thuốc các tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc

(*) Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng luôn tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên gia y tế để được tư vấn chính xác cho tình trạng sức khỏe cụ thể của bạn.