Limdopa Inj. 200mg
\- Chống sốc do nhồi máu cơ tim. - Chấn thương, nhiễm khuẩn huyết, phẫu thuật, suy thận & suy tim mạn mất bù. Thiểu niệu, vô niệu. - Hạ HA do giảm hiệu suất của tim.
Thành phần Limdopa Inj. 200mg
| Hoạt chất | Hàm lượng / Nồng độ |
|---|---|
| Dopamine | 200mg |
Công dụng Limdopa Inj. 200mg
- Chống sốc do nhồi máu cơ tim. - Chấn thương, nhiễm khuẩn huyết, phẫu thuật, suy thận & suy tim mạn mất bù. Thiểu niệu, vô niệu. - Hạ HA do giảm hiệu suất của tim.
Cách dùng Limdopa Inj. 200mg
Tiêm truyền IV sau khi pha loãng, bắt đầu với 2 - 5 mcg/kg/phút; nặng: bắt đầu với liều 5 mcg/kg/phút & tăng dần cho tới khi đạt liều 5 - 10 mcg/kg/phút, hoặc 20 - 50 mcg/kg/phút.
Tác dụng phụ Limdopa Inj. 200mg
Ngưng thuốc nếu bị ngọai tâm thu thất, rung nhĩ, nhanh thất. Có thể bị nhịp nhanh, viêm họng, táo bón, khó thở, hạ HA. Buồn nôn, nôn, trướng bụng, đau bụng, đau đầu.
Lưu ý & Thận trọng Limdopa Inj. 200mg
Chống chỉ định
Quá mẫn với thành phần của thuốc.
Tương tác thuốc
- Thận trọng khi dùng với thuốc gây mê, IMAO: butyrophenon, phenothiazin, guanetidin. - Thuốc chống trầm cảm 3 vòng, reserpin. - Thuốc kích thích giao cảm, hormon tuyến giáp, kháng histamin, chẹn alpha & beta.
Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc
