Lisinex

Số đăng ký / SKUVN-5692-10
Nhà sản xuấtXL Laboratories Pvt., Ltd
Dạng bào chếViên bao phim
Quy cáchHộp 1 vỉ x 10 viên

Chứng ho do họng & phế quản bị kích thích khi cảm lạnh thông thường hoặc khi hít phải các chất kích thích. Ho không đờm, mạn tính.

Chưa có hình ảnh

Thành phần Lisinex

Hoạt chấtHàm lượng / Nồng độ
Levocetirizine5mg

Công dụng Lisinex

Chứng ho do họng & phế quản bị kích thích khi cảm lạnh thông thường hoặc khi hít phải các chất kích thích. Ho không đờm, mạn tính.

Cách dùng Lisinex

- Người lớn & trẻ > 12 tuổi: 30 mg/lần cách 6 - 8 giờ, tối đa 120 mg/24 giờ. - Trẻ 6 - 12 tuổi: 15 mg/lần cách 6 - 8 giờ, tối đa 60 mg/24 giờ. - Trẻ 2 - 6 tuổi: 7,5 mg/lần cách 6 - 8 giờ, tối đa 30 mg/24 giờ.

Tác dụng phụ Lisinex

- Mệt mỏi, chóng mặt, nhịp tim nhanh, buồn nôn, co thắt phế quản, dị ứng da. - Hiếm khi buồn ngủ, rối loạn tiêu hóa.

Lưu ý & Thận trọng Lisinex

Chống chỉ định

Quá mẫn với thành phần thuốc. Trẻ < 2 tuổi.

Tương tác thuốc

Tránh dùng với thuốc IMAO. Thuốc ức chế TKTW. Quinidin.

Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc

(*) Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng luôn tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên gia y tế để được tư vấn chính xác cho tình trạng sức khỏe cụ thể của bạn.