Lumidone lnj
Lumidone lnj, dạng Dung dịch tiêm, quy cách Hộp 50 ống x 1 ml
Thành phần Lumidone lnj
| Hoạt chất | Hàm lượng / Nồng độ |
|---|---|
| Phenobarbital | 100mg |
Công dụng Lumidone lnj
- Chống co giật: uống: người lớn 2-3mg/kg/ngày (1lần). Trẻ em: 3-4mg/kg/ngày (1lần). Tiêm dưới da hay bắp thịt. Người lớn: 0,20-0,40g/ngày. Trẻ em 12-30 tháng: 0,01-0,02g/ngày. Trẻ em 30 tháng-15 tuổi: 0,02-0.04g/ngày. - Làm êm dịu; uống 0,05-0,12g/ngày. - Mất ngủ: uống 0,10g buổi tối trước khi đi ngủ.
Cách dùng Lumidone lnj
- Chống co giật: uống: người lớn 2-3mg/kg/ngày (1lần). Trẻ em: 3-4mg/kg/ngày (1lần). Tiêm dưới da hay bắp thịt. Người lớn: 0,20-0,40g/ngày. Trẻ em 12-30 tháng: 0,01-0,02g/ngày. Trẻ em 30 tháng-15 tuổi: 0,02-0.04g/ngày. - Làm êm dịu; uống 0,05-0,12g/ngày. - Mất ngủ: uống 0,10g buổi tối trước khi đi ngủ.
Tác dụng phụ Lumidone lnj
Thiếu máu đại hồng cầu do thiếu acid folic. – Đau khớp, nhiễm xương, còi xương trẻ em – Rối loạn tâm thần. Buồn ngủ - Rung, giật nhãn cầu–Mất điều hòa động tác–Kích thích–Lú lẫn–Nổi mẩn–Hội chứng Lyell.
Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc