Lykaklox
Nhiễm khuẩn do Staphylococcus sinh penicillinase: nhiễm khuẩn xương khớp, nhiễm khuẩn huyết, viêm nội tâm mạc, viêm phúc mạc, viêm phổi, nhiễm khuẩn da. Dự phòng các nhiễm khuẩn phẫu thuật.
Thành phần Lykaklox
| Hoạt chất | Hàm lượng / Nồng độ |
|---|---|
| Cloxacillin | 500mg |
Công dụng Lykaklox
Nhiễm khuẩn do Staphylococcus sinh penicillinase: nhiễm khuẩn xương khớp, nhiễm khuẩn huyết, viêm nội tâm mạc, viêm phúc mạc, viêm phổi, nhiễm khuẩn da. Dự phòng các nhiễm khuẩn phẫu thuật.
Cách dùng Lykaklox
Uống trước khi ăn 1 giờ hoặc sau khi ăn 2 giờ; Người lớn: 250mg-500mg/6 giờ; Trẻ < 20 kg: 12,5-25mg/kg/6 giờ
Tác dụng phụ Lykaklox
Quá mẫn: mề đay, sốt, đau khớp, phù thần kinh mạch, sốc. Tổn thương thận. Tiêu chảy. Viêm tĩnh mạch huyết khối tại chỗ.
Lưu ý & Thận trọng Lykaklox
Chống chỉ định
Quá mẫn với penicillin. Trẻ sơ sinh. Bệnh nhân suy thận nặng.
Tương tác thuốc
Không trộn chung với các aminoglycosid. Chất chống đông máu. Probenecid.
Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc