Magovite
Điều trị các trường hợp thiếu Magnesi: Dinh dưỡng thiếu, nghiện rượu, phụ nữ mang thai, phụ nữ nuôi con bú, kém hấp thu Magnesi, tiêu chảy, nôn mửa, bỏng.
Thành phần Magovite
| Hoạt chất | Hàm lượng / Nồng độ |
|---|---|
| Magnesium lactat dihydrat | 470 mg |
| Pyridoxine | 5 mg |
Công dụng Magovite
Điều trị các trường hợp thiếu Magnesi: Dinh dưỡng thiếu, nghiện rượu, phụ nữ mang thai, phụ nữ nuôi con bú, kém hấp thu Magnesi, tiêu chảy, nôn mửa, bỏng.
Khi có thiếu Calci đi kèm thì trong đa số trường hợp phải bù Magnesi trước khi bù Calci.
Điều trị các rối loạn chức năng của những cơn lo âu đi kèm với tăng thông khí (còn gọi là tạng co giật) khi chưa có điều trị đặc hiệu.
Cách dùng Magovite
Uống với nhiều nước Thiếu Magnesi:
- Người lớn: 2 viên/lần x 3 lần/ngày - Trẻ em: 1 viên/lần x 3 lần/ngày
Tạng co giật: - Người lớn: 2 viên/lần x 2 lần/ngày
- Trẻ em: 1 viên/lần x 1 lần/ngày
Tác dụng phụ Magovite
Bệnh tiêu chảy;đầy hơi , đầy hơi ; đau dạ dày
Bảo quản Magovite
Nơi khô, tránh ánh sáng, dưới 30oC. Hạn Dùng: 24 tháng kể từ ngày sản xuất. Không được dùng thuốc quá hạn dùng. Tiêu chuẩn sản xuất: TCCS
Lưu ý & Thận trọng Magovite
Chống chỉ định
Suy thận nặng với thanh thải của Creatinin dưới 30ml/phút
Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc

