Maxton
Maxton, dạng Viên nang cứng, quy cách Hộp 10 vỉ x 10 viên
Thành phần Maxton
| Hoạt chất | Hàm lượng / Nồng độ |
|---|---|
| lysine | . |
| Vitamin E | - |
| Vitamin PP | - |
| Vitamin B2 | - |
| Pyridoxine | - |
| Thiamine | - |
| Vitamin D2 | - |
| Vitamin A | - |
Công dụng Maxton
Người lớn
Phòng ngừa herpes simplex:
Điều trị các triệu chứng: 3000-9000 mg / ngày, chia thành các liều.
Để ngăn ngừa tái phát: 500-1500 mg / ngày.
Bổ sung dinh dưỡng:
500-1000 mg một ngày.
Trẻ em:
Hỗ trợ tiêu hóa: theo chỉ định của bác sĩ;
- Trẻ sơ sinh (3-4 tháng) cần 103 miligam lysine/1 kg khối lượng cơ thể
- Trẻ em (2 tuổi) cần 64 miligam lysine/1kg khối lượng cơ thể
- Trẻ em (10-12 tuổi) cần 44-60 milgam lysine/1kg khối lượng cơ thể
Cách dùng Maxton
Người lớn
Phòng ngừa herpes simplex:
Điều trị các triệu chứng: 3000-9000 mg / ngày, chia thành các liều.
Để ngăn ngừa tái phát: 500-1500 mg / ngày.
Bổ sung dinh dưỡng:
500-1000 mg một ngày.
Trẻ em:
Hỗ trợ tiêu hóa: theo chỉ định của bác sĩ;
- Trẻ sơ sinh (3-4 tháng) cần 103 miligam lysine/1 kg khối lượng cơ thể
- Trẻ em (2 tuổi) cần 64 miligam lysine/1kg khối lượng cơ thể
- Trẻ em (10-12 tuổi) cần 44-60 milgam lysine/1kg khối lượng cơ thể
Tác dụng phụ Maxton
Lysine có thể gây ra các tác dụng phụ như đau dạ dày và tiêu chảy.
Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc
