Medgolds
Medgolds, dạng Viên nén, quy cách Hộp 3 vỉ x 10 viên

Thành phần Medgolds
| Hoạt chất | Hàm lượng / Nồng độ |
|---|---|
| Methylprednisolone | 16mg |
Công dụng Medgolds
Viêm (sưng);, dị ứng nghiêm trọng: viêm mũi dị ứng theo mùa, viêm da do di truyền, viêm da do tiếp xúc.
Các vấn đề về tuyến thượng thận, các vấn đề về thận.
Viêm khớp, lupus ban đỏ toàn thân, viêm đa cơ, viêm khớp dạng thấp.
Các vấn đề về mắt hoặc thị lực, viêm loét đại tràng, bệnh Corhn.
Bệnh Sarcoid ở phổi.
Bệnh Pemphigus Vulgaris.
Thông tin chi tiết về Medgolds
Cách dùng Medgolds
Liều khởi đầu 4-48mg/ngày. Nên duy trì và điều chỉnh liều cho đến khi có sự đáp ứng thỏa mãn. Nếu điều trị trong thời gian dài nên xác định liều thấp nhất có thể đạt tác dụng cần có bằng cách giảm liều dần cho tới khi thấy các dấu hiệu hoặc triệu chứng bệnh tăng lên. Không nên ngưng thuốc đột ngột trong thời gian dài sử dụng liều cao, phải giảm liều từ từ.
Bác sĩ sẽ kê liều tối thiểu để có tác dụng. Nếu được bác sĩ chỉ định dùng thuốc một lần/ngày, nên uống thuốc vào buổi sáng (lúc 8 giờ sáng). Uống cả viên thuốc với nhiều nước, không nhai viên thuốc.
Sau liệu pháp điều trị lâu dài, bác sĩ sẽ xem xét và chỉ định ngừng methylprednisolon dần dần.
Nếu các triệu chứng xuất hiện lại hoặc nặng hơn khi liều methylprednisolon đã giảm, bạn hãy hỏi ý kiến bác sĩ ngay lập tức.
Bệnh sarcoid: 0,8mg/kg/ngày. Dùng liều duy trì thấp: 8mg/ngày. Đợt cấp của sơ cứng rải rác: Liều mỗi ngày là 160mg, dùng trong 1 tuần, sau đó giảm liều còn 64mg mỗi ngày, dùng trong 1 tháng.
Chỉ định Liều khởi đầu hàng ngày
Viêm khớp dạng thấp
Nặng 16 mg
Viêm cơ da toàn thân 48 mg
Lupus ban đỏ hệ thống 16 – 100 mg
Thấp khớp cấp tính 48 mg cho đến khi ERS bình thường trong 1 tuần
Bệnh dị ứng 16 – 40 mg
Hen phế quản Tối đa 64 mg/ngày hoặc tối đa 100 mg/liệu pháp cách ngày
Bệnh về mắt 16 – 40 mg
Bệnh về máu và bạch cầu 16 – 100 mg
U lympho ác tính 16 – 100 mg
Viêm loét đại tràng 16 – 60 mg
Bệnh Crohn Tới 48 mg/ngày trong giai đoạn cấp tính
Cấy ghép tạng Tới 3,6 mg/kg/ngày
Bệnh sarcoid 32 – 48 mg trong liệu trình cách ngày
Đau đa cơ do thấp khớp 64 mg
Bệnh Pemphigus 80 – 360 mg
Tác dụng phụ Medgolds
Khi dùng thuốc liều cao và kéo dài có thể gây buồn nôn, loét dạ dày tá tràng, nhức đầu, dễ bị kích động, rậm lông, phù, tăng huyết áp, yếu cơ, loãng xương.
Bảo quản Medgolds
Bảo quản nơi khô, mát. Tránh ánh sáng.
Lưu ý & Thận trọng Medgolds
Chống chỉ định
Người có tiền sử bị dị ứng hay mẫn cảm với các thành phần trong thuốc. Người bị nhiễm khuẩn nặng, chỉ trừ sốc nhiễm khuẩn và bị lao màng não. Đang tiêm vắc-xin sống. Da bị tổn thương bởi các tác nhân như virus, nấm hay lao.
Tương tác thuốc
Không dùng đồng thời với cyclosporin. Phenobarbital, phenytoin, rifampin và các thuốc lợi tiểu giảm kali huyết có thể làm giảm hiệu lực của thuốc.
Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc

