Medocef 1g
Nhiễm khuẩn đường hô hấp.

Thành phần Medocef 1g
| Hoạt chất | Hàm lượng / Nồng độ |
|---|---|
| Cefoperazone | 1g Cefoperazone |
Công dụng Medocef 1g
Nhiễm khuẩn đường hô hấp.
Viêm phúc mạc và những nhiễm khuẩn khác trong ổ bụng.
Nhiễm khuẩn huyết.
Nhiễm khuẩn da và mô mềm.
Viêm vùng chậu, viêm nội mạc tử cung và những nhiễm khuẩn kahc1 ở đường sinh dục nữ.
Nhiễm khuẩn đường tiểu.
Nhiễm khuẩn Enterococcus.
Thông tin chi tiết về Medocef 1g
Cách dùng Medocef 1g
Cefoperazon được chỉ định qua đường tiêm bắp hoặc tiêm tĩnh mạch hoặc tiêm truyền chậm.
Tiêm bắp:
- Khuyến cáo pha loãng theo hai bước. Gõ nhẹ vào thành chai giúp tơi bột thuốc do bột thuốc có thể lắng lại trong quá trình bảo quản. Thêm lượng nước vô trùng như yêu cầu vào lọ MEDOCEF (xem bảng) và lắc mạnh theo chiều lên xuống cho đến khi bột thuốc MEDOCEF được hòa tan hoàn toàn. Trong quá trình này sẽ xuất hiện các bọt khí nhỏ trong dung dịch, trước khi tiến hành tiếp nên đợi bọt khí tan ra để giúp cho việc kiểm tra độ tan. Sau đó thêm lượng dung dịch lidocain 2% như yêu cầu vào (xem bảng) và trộn đều.
Hàm lượng
Bước 1
Thể tích nước cất pha tiêm
Bước 2
Thể tích dung dịch lidocain 2%
Lưu ý & Thận trọng Medocef 1g
Chống chỉ định
Mẫn cảm với các kháng sinh cephalosporin.
Tương tác thuốc
Với thuốc Aminoglycosid: Dùng chung với cefoperazon có thể gây tăng độc tính trên thận. Thuốc kháng đông: Chỉ định kèm với thuốc kháng đông hoặc các dẫn xuất indandio, heparin hoặc các tác nhân tan huyết khối có thể làm tăng nguy cơ chảy máu. Thuốc lợi tiểu quai: Dùng kết hợp cefoperazon và thuốc lợi tiểu quai có thể gây độc tính trên thận. Với thức ăn Ethanol: Dùng kèm rượu cồn trong vòng 72 giờ sau khi sử dụng cefoperazon có thể gây ra các phản ứng kiểu disulfiram. Các xét nghiệm: Xét nghiệm kháng globulin trực tiếp: có thể xảy ra phản ứng Coombs trực tiếp dương tính trong khi điều trị với cefoperazon. Định lượng glucose: Trong thời gian điều trị với cefoperazon có thể cho kết quả dương tính giả trong xét nghiệm glucose niệu sử dụng phương pháp khử đồng (Benedict’s, Fehling’s);.
Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc


