Mekomulvit
– Bổ sung vitamin cho cơ thể trong các trường hợp: mệt mỏi, suy nhược cơ thể, tình trạng stress, thời kỳ dưỡng bệnh, ăn kiêng, suy dinh dưỡng, người lớn tuổi, trẻ em và thanh niên trong thời kỳ tăng trưởng, phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú.

Thành phần Mekomulvit
| Hoạt chất | Hàm lượng / Nồng độ |
|---|---|
| Vitamin B1 | null |
| Vitamin PP | null |
| Vitamin B6 | null |
| Cyanocobalamin | null |
| Vitamin B5 | null |
| Vitamin B2 | null |
Công dụng Mekomulvit
– Bổ sung vitamin cho cơ thể trong các trường hợp: mệt mỏi, suy nhược cơ thể, tình trạng stress, thời kỳ dưỡng bệnh, ăn kiêng, suy dinh dưỡng, người lớn tuổi, trẻ em và thanh niên trong thời kỳ tăng trưởng, phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú.
– Phòng ngừa các bệnh do thiếu vitamin nhóm B.
Tính chất
– B1, B2, PP, B5, B6, B12 là các vitamin cần cho các chức năng chuyển hóa bình thường, có tác dụng điều chỉnh và ngăn ngừa sự suy giảm chuyển hóa tế bào trong các trường hợp nhu cầu về các vitamin này cần tăng lên hay khi chế độ ăn thiếu vitamin nhóm B.
Thông tin chi tiết về Mekomulvit
Cách dùng Mekomulvit
– Người lớn : uống 1 – 2 viên/ngày.
– Trẻ em : uống 1 viên/ngày.
Tác dụng phụ Mekomulvit
– Vitamin B2: nước tiểu có thể bị nhuộm vàng. – Vitamin B12: phản ứng ngoài da như mề đay, ngứa (hiếm gặp). – Vitamin PP: liều nhỏ Vitamin PP thường không gây độc, nếu dùng liều cao có thể xảy ra một số tác dụng phụ như buồn nôn, đỏ bừng mặt và cổ,ngứa, cảm giác rát bỏng, buốt hoặc đau nhói ở da, những tác dụng phụ này sẽ hết sau khi ngừng thuốc. Thông báo cho bác sỹ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.
Lưu ý & Thận trọng Mekomulvit
Chống chỉ định
– Mẫn cảm với một trong các thành phần của thuốc. – U ác tính (do Vitamin B12làm tăng trưởng các mô có tốc độ sinh trưởng cao, nên có nguy cơ làm u tiến triển). – Bệnh gan, thận nặng. – Loét dạ dày tiến triển, xuất huyết động mạch, hạ huyết áp nặng.
Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc
