Mepreson Powder for Injection

Số đăng ký / SKUVN-18551-14
Nhà sản xuấtOriental Chemical Works Inc
Dạng bào chếBột pha tiêm bắp, tĩnh mạch
Quy cáchHộp 10 lọ

\- Bất thường chức năng vỏ thượng thận. - Rối loạn dị ứng. - Bệnh lý về da, dạ dày ruột, hô hấp, huyết học, mắt, gan, thận, thần kinh. - Tăng canxi máu do khối u. - Viêm khớp, thấp khớp, viêm gân. - Chấn thương thần kinh. - Viêm màng ngoài tim.

Hình ảnh Mepreson Powder for Injection

Thành phần Mepreson Powder for Injection

Hoạt chấtHàm lượng / Nồng độ
Methylprednisolonedưới dạng Methylprednisolone natri succinate

Công dụng Mepreson Powder for Injection

- Bất thường chức năng vỏ thượng thận. - Rối loạn dị ứng. - Bệnh lý về da, dạ dày ruột, hô hấp, huyết học, mắt, gan, thận, thần kinh. - Tăng canxi máu do khối u. - Viêm khớp, thấp khớp, viêm gân. - Chấn thương thần kinh. - Viêm màng ngoài tim.

Cách dùng Mepreson Powder for Injection

- Tiêm tại chỗ: + Viêm khớp, thấp khớp điều trị 1 - 5 tuần: 4 - 80 mg, tuỳ theo khớp. + Viêm gân 4 - 40 mg. + Bệnh da 20 - 60 mg. - Tiêm IM: + Tăng tiết hormon thượng thận 40 mg/2 tuần. + Thấp khớp 40 - 120 mg/tuần. + Bệnh da tiêm IM 40 - 120 mg/1 - 4 tuần. + Hen 80 - 120 mg/tuần hay mỗi 2 tuần (viêm mũi dị ứng). + Ðợt cấp của xơ cứng rải rác 160 mg/ngày x 1 tuần, sau đó 64 mg/ngày x 1 tháng.

Tác dụng phụ Mepreson Powder for Injection

Suy vỏ thượng thận.

Lưu ý & Thận trọng Mepreson Powder for Injection

Chống chỉ định

Quá mẫn với thành phần thuốc.

Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc

(*) Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng luôn tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên gia y tế để được tư vấn chính xác cho tình trạng sức khỏe cụ thể của bạn.