Metronidazole Intravenous Infusion B.P 5GM/LT

Số đăng ký / SKU890115011725
Nhà sản xuấtAmanta Healthcare Ltd.
Dạng bào chếDung dịch tiêm truyền tĩnh mạch

Nhiễm khuẩn kị khí, dự phòng phẫu thuật.

Hình ảnh Metronidazole Intravenous Infusion B.P 5GM/LT
Hình ảnh Metronidazole Intravenous Infusion B.P 5GM/LT

Thành phần Metronidazole Intravenous Infusion B.P 5GM/LT

Hoạt chấtHàm lượng / Nồng độ
Metronidazolenull

Công dụng Metronidazole Intravenous Infusion B.P 5GM/LT

Nhiễm khuẩn kị khí, dự phòng phẫu thuật.

Cách dùng Metronidazole Intravenous Infusion B.P 5GM/LT

Nhiễm khuẩn kỵ khí ở ổ bụng, màng bụng, gan, vùng chậu, da, xương khớp, hô hấp dưới, hệ TKTW người lớn & trẻ ≥ 12 tuổi: truyền IV 100 mL dung dịch 0,5% mỗi 8 giờ, tốc độ tối đa 5 mL/phút, tối đa 4 g/ngày, x 7-10 ngày, hoặc 2-3 tuần khi cần; trẻ <12 tuổi: truyền IV chậm 7.5 mg/kg mỗi 8 giờ. Dự phòng trong phẫu thuật 5-10 phút trước mổ; người lớn & trẻ ≥ 12 tuổi: truyền IV 100 mL dung dịch 0,5%, lặp lại mỗi 8 giờ cho đến khi dùng thuốc uống; trẻ <12 tuổi: truyền IV 7.5 mg/kg

Tác dụng phụ Metronidazole Intravenous Infusion B.P 5GM/LT

Buồn nôn, nôn, vị kim loại, tiêu chảy. Hiếm: bệnh thần kinh ngoại biên, mất điều hòa, lo lắng, trầm cảm, mất ngủ, ù tai

Lưu ý & Thận trọng Metronidazole Intravenous Infusion B.P 5GM/LT

Chống chỉ định

Mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc Có thai 3 tháng đầu

Tương tác thuốc

Khi sử dụng chung với những thuốc sau đây, sẽ gây ảnh hưởng tác dụng của thuốc: Thuốc kháng đông uống, disulfiram, astemizol, terfenadin. Kiêng rượu. Phenobarbital, lithi, cimetidin, phenytoin

Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc

(*) Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng luôn tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên gia y tế để được tư vấn chính xác cho tình trạng sức khỏe cụ thể của bạn.