Metronidazole/Vioser

Số đăng ký / SKUVN-22749-21
Nhà sản xuấtVioser S.A Parenteral Solutions Industry
Dạng bào chếDung dịch truyền
Quy cáchChai 100 ml

Nhiễm khuẩn kị khí, dự phòng phẫu thuật.

Chưa có hình ảnh

Thành phần Metronidazole/Vioser

Hoạt chấtHàm lượng / Nồng độ
Metronidazole5mg

Công dụng Metronidazole/Vioser

Nhiễm khuẩn kị khí, dự phòng phẫu thuật.

Cách dùng Metronidazole/Vioser

Nhiễm khuẩn kỵ khí ở ổ bụng, màng bụng, gan, vùng chậu, da, xương khớp, hô hấp dưới, hệ TKTW người lớn & trẻ ≥ 12 tuổi: truyền IV 100 mL dung dịch 0,5% mỗi 8 giờ, tốc độ tối đa 5 mL/phút, tối đa 4 g/ngày, x 7-10 ngày, hoặc 2-3 tuần khi cần; trẻ <12 tuổi: truyền IV chậm 7.5 mg/kg mỗi 8 giờ. Dự phòng trong phẫu thuật 5-10 phút trước mổ; người lớn & trẻ ≥ 12 tuổi: truyền IV 100 mL dung dịch 0,5%, lặp lại mỗi 8 giờ cho đến khi dùng thuốc uống; trẻ <12 tuổi: truyền IV 7.5 mg/kg

Tác dụng phụ Metronidazole/Vioser

Buồn nôn, nôn, vị kim loại, tiêu chảy. Hiếm: bệnh thần kinh ngoại biên, mất điều hòa, lo lắng, trầm cảm, mất ngủ, ù tai

Lưu ý & Thận trọng Metronidazole/Vioser

Chống chỉ định

Mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc Có thai 3 tháng đầu

Tương tác thuốc

Khi sử dụng chung với những thuốc sau đây, sẽ gây ảnh hưởng tác dụng của thuốc: Thuốc kháng đông uống, disulfiram, astemizol, terfenadin. Kiêng rượu. Phenobarbital, lithi, cimetidin, phenytoin

Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc

(*) Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng luôn tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên gia y tế để được tư vấn chính xác cho tình trạng sức khỏe cụ thể của bạn.