Mezonit
Giảm đau trong đau vú, đau kinh, chấn thương, đau thắt lưng. Hạ sốt. Chống viêm xương, khớp, viêm khung xương chậu, viêm bao hoạt dịch, viêm gân màng hoạt dịch. Hỗ trợ trong các trường hợp viêm mũi, viêm họng, viêm lợi.
Thành phần Mezonit
| Hoạt chất | Hàm lượng / Nồng độ |
|---|---|
| Chlorzoxazone | - |
| Nimesulide | - |
Công dụng Mezonit
Giảm đau trong đau vú, đau kinh, chấn thương, đau thắt lưng. Hạ sốt. Chống viêm xương, khớp, viêm khung xương chậu, viêm bao hoạt dịch, viêm gân màng hoạt dịch. Hỗ trợ trong các trường hợp viêm mũi, viêm họng, viêm lợi.
Cách dùng Mezonit
Người lớn: 1 viên/lần, 2 lần/ngày. Nếu cần có thể tăng lên 2 viên/lần, 2 lần/ngày. Phải nuốt cả viên với nước sau bữa ăn.
Tác dụng phụ Mezonit
Nhẹ & thoáng qua: đau thượng vị, ợ nóng, buồn nôn, tiêu chảy, phát ban, ngứa.
Lưu ý & Thận trọng Mezonit
Chống chỉ định
Quá mẫn với các thành phần của thuốc, bệnh nhân loét đường tiêu hoá đang tiến triển, suy gan.
Tương tác thuốc
Fenofibrate, acid salicylic, acid valproic, tolbutamide, methotrexat, furosemid, warfarin.
Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc
