Mibedatril 5

Số đăng ký / SKU893110094124
Nhà sản xuấtCông ty TNHH Hasan-Dermapharm
Dạng bào chếViên nén
Quy cáchHộp 03 vỉ x 10 viên Hộp 05 vỉ x 10 viên Hộp 10 vỉ x 10 viên

Tăng HA, Tăng HA nhu mô thận.

Chưa có hình ảnh

Thành phần Mibedatril 5

Hoạt chấtHàm lượng / Nồng độ
Imidapril5mg

Công dụng Mibedatril 5

Tăng HA, Tăng HA nhu mô thận.

Cách dùng Mibedatril 5

Chỉnh liều tùy theo tuổi & mức độ triệu chứng: 

Người lớn 5 - 10 mg/ngày. 

- Suy thận, tăng HA nặng hoặc tăng HA nhu mô thận khởi đầu: 2,5 mg/ngày.

Tác dụng phụ Mibedatril 5

Máu: Giảm hồng cầu, huyết sắc tố, hematocrit và tiểu cầu hoặc tăng bạch cầu ái toan có thể xảy ra không thường xuyên. Thận: Thỉnh thoảng có thể có albumin niệu, tăng BUN và creatinin. Tâm thần kinh: Khi dùng thỉnh thoảng có thể xuất hiện đau đầu, hoa mắt, chóng mặt khi đứng. Tim mạch: Thỉnh thoảng xuất hiện đánh trống ngực. Dạ dày-ruột: Ðôi khi buồn nôn, nôn, khó chịu ở dạ dày và đau bụng. Gan: Có thể tăng GOT, GPT, Al-P, LDH, bilirubin toàn phần một cách không thường xuyên. Quá mẫn: Có thể hiếm gặp phù do huyết quản ở mặt, lưỡi, thanh môn và thanh quản gây khó thở nhanh chóng. Nếu thấy những dấu hiệu trên, cần ngừng Imidapril hydrochloride và bắt đầu ngay phương pháp điều trị thích hợp khác. Ðôi khi có thể xuất hiện phát ban và ngứa, trong những trường hợp như thế cần giảm liều hoặc ngừng dùng Imidapril hydrochloride. Những phản ứng phụ khác: Ho, khó chịu ở cổ họng, bốc hỏa ở mặt và tăng kali huyết thanh có thể xảy ra một cách không thường xuyên.

Lưu ý & Thận trọng Mibedatril 5

Chống chỉ định

- Tiền sử mẫn cảm với imidapril. - Tiền sử phù mạch do dùng ức chế men chuyển. - Phụ nữ cho con bú và trẻ em.

Tương tác thuốc

Các thuốc cung cấp K hoặc thuốc lợi tiểu giữ K.

Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc

(*) Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng luôn tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên gia y tế để được tư vấn chính xác cho tình trạng sức khỏe cụ thể của bạn.