Midactam 375

Số đăng ký / SKUVD-26900-17
Nhà sản xuấtCông ty cổ phần dược phẩm Minh Dân
Dạng bào chếViên nén bao phim
Quy cáchHộp 1 túi x 1 vỉ x 10 viên

\- Nhiễm khuẩn đường hô hấp trên & dưới. - Viêm xoang, viêm tai giữa & viêm amiđan. - Viêm phổi, viêm phế quản. - Nhiễm khuẩn đường tiểu & viêm đài bể thận. - Nhiễm khuẩn huyết & viêm màng não. - Nhiễm khuẩn da, mô mềm & xương khớp. - Bệnh lậu.

Chưa có hình ảnh

Thành phần Midactam 375

Hoạt chấtHàm lượng / Nồng độ
Sultamicillin375 mg

Công dụng Midactam 375

- Nhiễm khuẩn đường hô hấp trên & dưới. - Viêm xoang, viêm tai giữa & viêm amiđan. - Viêm phổi, viêm phế quản. - Nhiễm khuẩn đường tiểu & viêm đài bể thận. - Nhiễm khuẩn huyết & viêm màng não. - Nhiễm khuẩn da, mô mềm & xương khớp. - Bệnh lậu.

Dược lực học:

Sultamicilin là một ester đôi, trong đó ampicillin và chất ức chế bêta-lactamase sulbactam được gắn qua nhóm methylen. Về mặt hóa học, sultamicilin là ester sulphon oxymethylpenicillinat của ampicillin và có trọng lượng phân tử là 594,7.

Ở người trong quá trình hấp thu sultamicillin sẽ thủy phân cho ra sulbactam và ampicillin tỷ lệ phân tử 1:1 lưu hành trong hệ tuần hoàn. Sinh khả dụng khi sử dụng đường uống đạt tới 80% so với dùng đường tĩnh mạch liều tương đương của sulbactam và ampicillin.

Những nghiên cứu sinh hóa học với các hệ vi khuẩn không tế bào (cell-free bacterial systems); đã chứng minh sulbactam có khả năng làm bất hoạt không hồi phục phần lớn các enzym bêta-lactamase quan trọng của các vi khuẩn kháng penicillin. Sulbactam có hoạt tính kháng khuẩn đáng kể đối với Neisseriaceae, Acinetobacter calcoaceticus, Bacteroides spp., Branhamella catarrhalis vàPseudomonas cepacia. Những nghiên cứu vi sinh học trên các dòng vi khuẩn kháng thuốc xác nhận sulbactam có khả năng bảo vệ penicillin và cephalosporin không bị vi khuẩn phá hủy và có tác dụng hiệp đồng rõ rệt với penicillin và cephalosporin. Do sulbactam cũng gắn với một số protein gắn kết penicillin, cho nên đối với một số dòng vi khuẩn nhạy cảm, sử dụng kết hợp sulbactam-ampicillin sẽ hiệu quả hơn là chỉ dùng một loại bêta-lactam.

Thành phần kết hợp với sulbactam trong sultamicillin là ampicillin có tính năng diệt những dòng vi khuẩn nhạy với thuốc bằng cách ức chế sinh tổng hợp mucopeptid của vách tế bào.

Sultamicillin có phổ kháng khuẩn rộng đối với cả vi khuẩn Gram dương và Gram âm, gồm có Staphylococcus aureus và S. epidermidis (gồm cả những vi khuẩn đề kháng penicillin và một số vi khuẩn đề kháng methicillin), Streptococcus pneumoniae, Streptococcus faecalis và các chủng Streptococcus khác, Haemophilus influenzae và parainfluenzae (cả hai dòng vi khuẩn sinh bêta-lactamase và không sinh bêta-lactamase), Branhamella catarrhalis, vi khuẩn yếm khí gồm cả Bacteroides fragilis và những vi khuẩn cùng họ, E

Cách dùng Midactam 375

- Người lớn & trẻ > 30kg: 1-2 viên(375mg) x 2 lần/ngày. 

Trẻ < 30kg: 25-50mg/kg/ngày, chia 2 lần. Dùng 5-14 ngày. 

- Nhiễm lậu cầu không biến chứng liều duy nhất 6 viên (375mg) /ngày.

Tác dụng phụ Midactam 375

Phản ứng phản vệ: phát ban dát – sần, mày đay, ngứa da, viêm da tróc vẩy hoặc phản ứng phản vệ (dị ứng) có thể gặp. Hệ tiêu hóa: Tiêu chảy, phân lỏng, buồn nôn, đau bụng, co thắt, đau thượng vị, nôn. Buồn ngủ, mệt mỏi, khó thở, nhức đầu. Hệ tạo máu: thiếu máu, giảm tiểu cầu, tăng bạch cầu ưa eosin. Thông báo cho bác sỹ các tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc Tăng aminotransferase huyết thanh và/hoặc bilirubin huyết thanh. Có khi gặp viêm thận kẽ. Nhiễm khuẩn thứ phát: nhiễm tụ cầu vàng kháng penicillin, nhiễm trực khuẩn gram âm hoặc nấm Candida albicans sau khi dùng kéo dài hoặc liều cao.

Lưu ý & Thận trọng Midactam 375

Chống chỉ định

Dị ứng với penicillin.

Tương tác thuốc

Dùng thuốc đồng thời với ampicillin và sulbactam làm tăng nồng độ và thời gian tác dụng của Sulcilat. Dùng ampicillin cho bệnh nhân tăng acid uric máu đã dùng allopurinol có thể làm tăng tỷ lệ phát ban da. Ampicillin tương tác với xét nghiệm glucose niệu khi dùng các phương pháp sulfat đồng (Benedict, Clinitest), nhưng không có ảnh hưởng tới các phương pháp glucose – oxydase (clinistix, test-tape).

Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc

(*) Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng luôn tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên gia y tế để được tư vấn chính xác cho tình trạng sức khỏe cụ thể của bạn.