Milrixa

Số đăng ký / SKUVN-22370-19
Nhà sản xuấtVianex S.A.
Dạng bào chếDung dịch tiêm
Quy cáchHộp 1 ống x 2ml

Nhiễm trùng đường hô hấp, ổ bụng, sản phụ khoa, xương khớp, da và mô mềm, răng, nhiễm trùng máu & viêm màng trong tim.

Chưa có hình ảnh

Thành phần Milrixa

Hoạt chấtHàm lượng / Nồng độ
Clindamycindưới dạng Clindamycin phosphat

Công dụng Milrixa

Nhiễm trùng đường hô hấp, ổ bụng, sản phụ khoa, xương khớp, da và mô mềm, răng, nhiễm trùng máu & viêm màng trong tim.

Cách dùng Milrixa

- Người lớn 1,2-2,4g/ngày chia 2-4 lần. Tối đa: 4,8 g/ngày. Tối đa: 600mg/lần tiêm IM. - Trẻ > 1 tháng 20-40mg/kg/ngày, chia 3-4 lần. Sơ sinh < 1 tháng 15-20mg/kg/ngày, chia 3-4 lần.

Tác dụng phụ Milrixa

Mẫn cảm da. Ít gặp: tiêu chảy. Viêm đại tràng giả mạc hiếm xảy ra. Kích ứng & đau tại chỗ tiêm IM. Viêm tĩnh mạch huyết khối khi tiêm IV. Hiếm gặp: ngưng tim phổi & hạ huyết áp khi tiêm IV quá nhanh.

Bảo quản Milrixa

Bảo quản trong bao bì kín hoàn toàn ở nhiệt độ phòng

Lưu ý & Thận trọng Milrixa

Chống chỉ định

Quá mẫn với clindamycin hay lincomycin.

Tương tác thuốc

Ðối kháng với erythromycin.

Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc

(*) Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng luôn tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên gia y tế để được tư vấn chính xác cho tình trạng sức khỏe cụ thể của bạn.