Minafort

Số đăng ký / SKUVD-1571-06
Nhà sản xuấtCông ty TNHH sản xuất Thương mại Dược phẩm Ðông Nam
Dạng bào chếViên nang mềm
Quy cáchHộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên. Hộp 12 vỉ, 20 vỉ x 5 viên nang mềm

Minafort, dạng Viên nang mềm, quy cách Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên. Hộp 12 vỉ, 20 vỉ x 5 viên nang mềm

Chưa có hình ảnh

Thành phần Minafort

Hoạt chấtHàm lượng / Nồng độ
lysine-
Folic acid-
Ferrous sulfate-
Vitamin A-

Công dụng Minafort

Người lớn

Phòng ngừa herpes simplex:

Điều trị các triệu chứng: 3000-9000 mg / ngày, chia thành các liều.

Để ngăn ngừa tái phát: 500-1500 mg / ngày.

Bổ sung dinh dưỡng:

500-1000 mg một ngày.

Trẻ em:

Hỗ trợ tiêu hóa: theo chỉ định của bác sĩ;

- Trẻ sơ sinh (3-4 tháng) cần 103 miligam lysine/1 kg khối lượng cơ thể

- Trẻ em (2 tuổi) cần 64 miligam lysine/1kg khối lượng cơ thể

- Trẻ em (10-12 tuổi) cần 44-60 milgam lysine/1kg khối lượng cơ thể

Cách dùng Minafort

Người lớn

Phòng ngừa herpes simplex:

Điều trị các triệu chứng: 3000-9000 mg / ngày, chia thành các liều.

Để ngăn ngừa tái phát: 500-1500 mg / ngày.

Bổ sung dinh dưỡng:

500-1000 mg một ngày.

Trẻ em:

Hỗ trợ tiêu hóa: theo chỉ định của bác sĩ;

- Trẻ sơ sinh (3-4 tháng) cần 103 miligam lysine/1 kg khối lượng cơ thể

- Trẻ em (2 tuổi) cần 64 miligam lysine/1kg khối lượng cơ thể

- Trẻ em (10-12 tuổi) cần 44-60 milgam lysine/1kg khối lượng cơ thể

Tác dụng phụ Minafort

Lysine có thể gây ra các tác dụng phụ như đau dạ dày và tiêu chảy.

Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc

(*) Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng luôn tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên gia y tế để được tư vấn chính xác cho tình trạng sức khỏe cụ thể của bạn.