Moxiquin
\- Nhiễm khuẩn đường niệu, phụ khoa, túi mật & vùng bụng, ống tiêu hoá, xương khớp, da & mô mềm. - Viêm niệu đạo, viêm cổ tử cung do lậu & không do bệnh lậu. - Viêm tai giữa, viêm xoang, viêm amidan.
Thành phần Moxiquin
| Hoạt chất | Hàm lượng / Nồng độ |
|---|---|
| Lomefloxacin | - |
Công dụng Moxiquin
- Nhiễm khuẩn đường niệu, phụ khoa, túi mật & vùng bụng, ống tiêu hoá, xương khớp, da & mô mềm. - Viêm niệu đạo, viêm cổ tử cung do lậu & không do bệnh lậu. - Viêm tai giữa, viêm xoang, viêm amidan.
Cách dùng Moxiquin
- Nhiễm khuẩn đường hô hấp dưới: 1 viên/ngày x 10 ngày. - Nhiễm khuẩn đường tiết niệu 1 viên/ngày x 3-4 ngày, nếu có biến chứng dùng trong 10 ngày. - Viêm bàng quang 1 viên/ngày x 10 ngày. - Viêm niệu đạo, cổ tử cung 200-400 mg. - Dự phòng trước phẫu thuật 1 viên, 2-6 giờ trước phẫu thuật. - Suy thận (ClCr 10-39 mL/phút): ngày 1 & 2: 400 mg ngày 1 lần, sau đó 200 mg/ngày.
Tác dụng phụ Moxiquin
Buồn nôn, nhức đầu, nhạy cảm với ánh sáng, chóng mặt, tiêu chảy.
Lưu ý & Thận trọng Moxiquin
Chống chỉ định
- Quá mẫn với thành phần thuốc hoặc nhóm quinolone. - Trẻ em, thiếu niên (dưới 18 tuổi), người mang thai, cho con bú.
Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc