Mupirocin USL
\- Viêm da có mủ, chốc lở, vết thương hở nhiễm khuẩn, đinh nhọt, viêm da nhiễm khuẩn. - Bỏng, viêm mô tế bào, loét tĩnh mạch rỉ dịch. - Dự phòng nhiễm khuẩn sau phẫu thuật da.
Thành phần Mupirocin USL
| Hoạt chất | Hàm lượng / Nồng độ |
|---|---|
| Mupirocin | 20mg |
Công dụng Mupirocin USL
- Viêm da có mủ, chốc lở, vết thương hở nhiễm khuẩn, đinh nhọt, viêm da nhiễm khuẩn. - Bỏng, viêm mô tế bào, loét tĩnh mạch rỉ dịch. - Dự phòng nhiễm khuẩn sau phẫu thuật da.
Cách dùng Mupirocin USL
Thoa vùng tổn thương 3 lần/ngày x 5 - 10 ngày. Nếu không thấy hiệu quả sau 7 ngày, phải tái khám.
Tác dụng phụ Mupirocin USL
- Ðôi khi có cảm giác bỏng rát, kim châm hay đau. - Ngứa, nổi ban, ban đỏ, khô da, da dễ nhạy cảm, sưng.
Lưu ý & Thận trọng Mupirocin USL
Chống chỉ định
Quá mẫn với thành phần thuốc.
Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc


