Mycomtab
Chỉ định Viêm âm đạo do nhiễm khuẩn, do nhiễm vi nấm Trichomonas hay Candida albicans, hoặc viêm âm đạo do nguyên nhân hỗn hợp. Chống chỉ định Quá mẫn cảm với một trong các hoạt chất của thuốc Liều...
Thành phần Mycomtab
| Hoạt chất | Hàm lượng / Nồng độ |
|---|---|
| Chloramphenicol | - |
| Metronidazole | - |
| Dexamethasone | - |
Công dụng Mycomtab
Thuốc nhỏ mắt:
Nhỏ 1 giọt/lần x 2-4 lần/ngày.
Cấp tính: nhỏ 1 giọt/giờ.
Chưa có khuyến cáo dùng cho trẻ em.
Thuốc uống:
- Người lớn: Uống 250mg/lần x 4 lần/ngày.
- Trẻ em: Uống 50 mg/kg thể trọng/ngày, chia làm 4 lần.
Cách dùng Mycomtab
Thuốc nhỏ mắt:
Nhỏ 1 giọt/lần x 2-4 lần/ngày.
Cấp tính: nhỏ 1 giọt/giờ.
Chưa có khuyến cáo dùng cho trẻ em.
Thuốc uống:
- Người lớn: Uống 250mg/lần x 4 lần/ngày.
- Trẻ em: Uống 50 mg/kg thể trọng/ngày, chia làm 4 lần.
Tác dụng phụ Mycomtab
Phản ứng có hại: Cảm xót nhẹ thoáng qua, vị đắng khi xuống miệng. Cá biệt: loạn sản máu bất hồi phục một phần, viêm dây thần kinh có hồi phục.
Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc