Myung in Nomicin
Myung in Nomicin, dạng Dung dịch tiêm
Thành phần Myung in Nomicin
| Hoạt chất | Hàm lượng / Nồng độ |
|---|---|
| Micronomicin | 600mg |
Công dụng Myung in Nomicin
Tiêm IM hoặc IV. Người lớn: Viêm thận-bể thận, viêm bàng quang 120 mg, ngày 2 lần; Trường hợp viêm khác 60 mg, 2 hay 3 lần/ngày. Có thể pha loãng với NaCl 0.9% hoặc G5% truyền IV 30-60 phút.
Cách dùng Myung in Nomicin
Tiêm IM hoặc IV. Người lớn: Viêm thận-bể thận, viêm bàng quang 120 mg, ngày 2 lần; Trường hợp viêm khác 60 mg, 2 hay 3 lần/ngày. Có thể pha loãng với NaCl 0.9% hoặc G5% truyền IV 30-60 phút.
Tác dụng phụ Myung in Nomicin
Suy thận, vàng da, tăng men gan, tổn thương thần kinh số 8, ốc tai-tiền đình, tiêu chảy, buồn nôn, biếng ăn, viêm miệng, thiếu vitamin K, nhóm B. Thiếu máu, giảm bạch cầu.
Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc
