Nadecin 10mg

Số đăng ký / SKUVN-17014-13
Nhà sản xuấtS.C. Arena Group S.A.
Dạng bào chếViên nén
Quy cáchHộp 3 vỉ x10 viên

\- Phòng và điều trị cơn đau thắt ngực.

Hình ảnh Nadecin 10mg

Thành phần Nadecin 10mg

Hoạt chấtHàm lượng / Nồng độ
Isosorbide25%

Công dụng Nadecin 10mg

- Phòng và điều trị cơn đau thắt ngực.

- Điều trị suy tim sung huyết (phối hợp với các thuốc khác);.

Cách dùng Nadecin 10mg

- Điều trị cơn đau thắt ngực: Ngậm dưới lưỡi hoặc nhai 2,5 - 10mg/lần, 2 - 3 giờ một lần cho đến hết cơn đau.

- Phòng cơn đau thắt ngực: Uống 10 - 20mg/ lần, 3 - 4 lần/ngày.

- Điều trị suy tim sung huyết: Ngậm dưới lưỡi hoặc nhai 5 - 10 mg, hoặc uống 10 - 20 mg/lần hoặc hơn, 3 - 4 lần mỗi ngày rồi giảm xuống liều duy trì, lúc này có thể dùng viên giải phóng chậm.

Tác dụng phụ Nadecin 10mg

- Hầu hết các phản ứng ngoại ý có liên quan về dược lực học và phụ thuộc liều sử dụng. Nhức đầu có thể xảy ra khi bắt đầu điều trị và thường biến mất khi tiếp tục điều trị. Hạ huyết áp, với các triệu chứng như chóng mặt và buồn nôn kèm với ngất thỉnh thoảng được ghi nhận. Các triệu chứng này thường biến mất khi tiếp tục điều trị. Ðịnh nghĩa các tần số xuất hiện các phản ứng ngoại ý: Rất thường gặp (> 10%), thường gặp (1-9,9%), ít gặp (0,1-0,9%), hiếm gặp (0,01-0,09%) và rất hiếm gặp (< 0,01%). - Hệ tim mạch: Thường gặp: hạ huyết áp, nhịp tim nhanh. - Hệ thần kinh trung ương: Thường gặp: nhức đầu, choáng váng. Hiếm: ngất. - Hệ tiêu hóa Thường gặp: buồn nôn. Ít gặp: nôn, tiêu chảy. - Hệ cơ-xương: Rất hiếm: Ðau cơ. Da. Hiếm: nổi ban, ngứa.

Lưu ý & Thận trọng Nadecin 10mg

Chống chỉ định

Huyết áp thấp, trụy tim mạch, thiếu máu nặng, tăng áp lực nội sọ, glôcôm, nhồi máu cơ tim thất phải, hẹp van động mạch chủ, bệnh cơ tim tắc nghẽn, viêm màng ngoài tim co thắt, dị ứng với các nitrat hữu cơ.

Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc

(*) Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng luôn tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên gia y tế để được tư vấn chính xác cho tình trạng sức khỏe cụ thể của bạn.