Nicardipine Aguettant 10mg/10ml
Nicardipine Aguettant 10mg/10ml, dạng Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch, quy cách Hộp 10 ống x 10 ml
Thành phần Nicardipine Aguettant 10mg/10ml
| Hoạt chất | Hàm lượng / Nồng độ |
|---|---|
| Nicardipin | 10mg |
Công dụng Nicardipine Aguettant 10mg/10ml
Đau thắt ngực và tăng huyết áp: trung bình ngày 3 lần x 20-30mg (có thể tới 120mg/24 giờ). Khởi đầu nên dùng liều thấp: 3 lần x 10-20mg. Nicardipin có thể tiêm truyền tĩnh mạch chậm với dung dịch 0,1 mg/ml để điều trị ngắn tăng huyết áp. Truyền ban đầu với tốc độ 5 mg/giờ, khi cần có thể tới liều tối đa 15 mg/giờ và sau đó giảm tới 3 mg/giờ.
Cách dùng Nicardipine Aguettant 10mg/10ml
Đau thắt ngực và tăng huyết áp: trung bình ngày 3 lần x 20-30mg (có thể tới 120mg/24 giờ). Khởi đầu nên dùng liều thấp: 3 lần x 10-20mg. Nicardipin có thể tiêm truyền tĩnh mạch chậm với dung dịch 0,1 mg/ml để điều trị ngắn tăng huyết áp. Truyền ban đầu với tốc độ 5 mg/giờ, khi cần có thể tới liều tối đa 15 mg/giờ và sau đó giảm tới 3 mg/giờ.
Tác dụng phụ Nicardipine Aguettant 10mg/10ml
- Do ức chế calci quá mức làm nhịp tim chậm hơn, nghẽn nhĩ thất, không có tâm thu, suy tim sung huyết, có thể ngừng tim. - Giãn mạch qua mức: hạ huyết áp, chứng đỏ bừng mặt, phù ngoại biên, phù phổi. - Gây phản xạ nhịp tim nhanh: có thể chóng mặt. - Gây rối loạn tiêu hoá: nôn, táo bón hoặc tiêu chảy.
Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc
