Norcuron
Norcuron, dạng Bột pha dung dịch tiêm, quy cách Hộp 50 ống bột tiêm + 50 ống dung môi
Thành phần Norcuron
| Hoạt chất | Hàm lượng / Nồng độ |
|---|---|
| Vecuronium | null |
Công dụng Norcuron
Liều đặt nội khí quản 0.08-0.1mg/kg. Thủ thuật sau khi đặt nội khí quản với succinylcholine 0.03-0.05mg/kg. Liều duy trì 0.02-0.03mg/kg. Sơ sinh & trẻ < 4 tháng tuổi. Ban đầu 0.01-0.02mg/kg, sau đó tăng dần để đạt hiệu quả. Trẻ 5 tháng-1 tuổi: liều giống người lớn. Liều truyền IV liên tục sau khi khởi đầu liều đơn truyền 0.8-1.4mcg/kg/phút.
Cách dùng Norcuron
Liều đặt nội khí quản 0.08-0.1mg/kg. Thủ thuật sau khi đặt nội khí quản với succinylcholine 0.03-0.05mg/kg. Liều duy trì 0.02-0.03mg/kg. Sơ sinh & trẻ < 4 tháng tuổi. Ban đầu 0.01-0.02mg/kg, sau đó tăng dần để đạt hiệu quả. Trẻ 5 tháng-1 tuổi: liều giống người lớn. Liều truyền IV liên tục sau khi khởi đầu liều đơn truyền 0.8-1.4mcg/kg/phút.
Tác dụng phụ Norcuron
Vecuronium bromid ít gây tác dụng không mong muốn, bao gồm yếu và liệt cơ, suy hô hấp, hoặc ngừng thở. Có khả năng yếu gây phóng thích histamin. Hiếm khi gây phản ứng phản vệ.
Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc