Novocough

Số đăng ký / SKUVD-33153-19
Nhà sản xuấtCông ty cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội
Dạng bào chếDung dịch uống
Quy cáchHộp 10 ống, 20 ống, 30 ống, 40 ống x 5 ml/ống. Hộp 10 ống, 20 ống, 30 ống, 40 ống x 10 ml/ống. Hộp 10 gói, 20 gói, 30 gói, 40 gói x 5 ml/gói. Hộp 10 gói, 20 gói, 30 gói, 40 gói x 10 ml/gói. Hộp 1 lọ 30 ml, 60 ml, 120 ml.

Novocough, dạng Dung dịch uống, quy cách Hộp 10 ống, 20 ống, 30 ống, 40 ống x 5 ml/ống. Hộp 10 ống, 20 ống, 30 ống, 40 ống x 10 ml/ống. Hộp 10 gói, 20 gói, 30 gói, 40 gói x 5 ml/gói. Hộp 10 gói, 20 gói, 30 gói, 40 gói x 10 ml/gói. Hộp 1 lọ 30 ml, 60 ml, 120 ml.

Hình ảnh Novocough

Thành phần Novocough

Hoạt chấtHàm lượng / Nồng độ
Levodropropizine-

Công dụng Novocough

Người lớn và trẻ em trên 12 tuổi: 60 mg/lần /3 lần/ngày. Các liều cách nhau 6 giờ.

Trẻ em từ 2 đến 12 tuổi: 1 mg/kg x 3 lần/ ngày, tổng liều 3 mg/kg mỗi ngày, uống cách nhau ít nhất 6 giờ mỗi lần.

lieu-novo-cough.jpg

Trong trường hợp đặc biệt tổng liều có thể là 6 mg/kg/ngày.

Được khuyến cáo dùng trong bữa ăn

Cách dùng Novocough

Người lớn và trẻ em trên 12 tuổi: 60 mg/lần /3 lần/ngày. Các liều cách nhau 6 giờ.

Trẻ em từ 2 đến 12 tuổi: 1 mg/kg x 3 lần/ ngày, tổng liều 3 mg/kg mỗi ngày, uống cách nhau ít nhất 6 giờ mỗi lần.

lieu-novo-cough.jpg

Trong trường hợp đặc biệt tổng liều có thể là 6 mg/kg/ngày.

Được khuyến cáo dùng trong bữa ăn

Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc

(*) Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng luôn tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên gia y tế để được tư vấn chính xác cho tình trạng sức khỏe cụ thể của bạn.