Oremute 20
Bổ sung kẽm và các chất điện giải trong điều trị tiêu chảy cấp từ nhẹ đến trung bình, giúp chóng phục hồi sức khỏe, giảm nguy cơ mắc đợt tiêu chảy mới trong những tháng tiếp theo.

Thành phần Oremute 20
| Hoạt chất | Hàm lượng / Nồng độ |
|---|---|
| Natri clorid | - |
| Zinc | 20 mg |
| Kali chloride | - |
Công dụng Oremute 20
Bổ sung kẽm và các chất điện giải trong điều trị tiêu chảy cấp từ nhẹ đến trung bình, giúp chóng phục hồi sức khỏe, giảm nguy cơ mắc đợt tiêu chảy mới trong những tháng tiếp theo.
Cách dùng Oremute 20
Cách dùng:
Hòa tan cả gói trong 1000ml nước đun sôi để nguội và dung theo chỉ dẫn của bác sĩ hoặc uống để bổ sung kẽm, phòng mất nước và chất điện giải sau mỗi lần đi ngoài.
Liều lượng: Điều trị phòng mất nước (điều trị tiêu chảy tại nhà) và bổ sung kẽm:
Tuổi Sau mỗi lần đi ngoài Lượng tối đa
dưới 6 tháng 50 – 100ml 400ml/ngày
6 - 24 tháng 50 – 100ml 500ml/ngày
2 – 10 tuổi 100 – 200ml 800ml/ngày
Trên 10 tuổi Theo nhu cầu 800ml/ngày
Tác dụng phụ Oremute 20
Truyền liều lớn có thể gây tích luỹ natri và phù.
Lưu ý & Thận trọng Oremute 20
Chống chỉ định
- Vô niệu hoặc giảm niệu. - Mất nước nặng kèm triệu chứng sốc. - Tiêu chảy nặng (khi tiêu chảy vượt quá 30ml/kg thể trọng mỗi giờ). - Nôn nhiều và kéo dài. - Tắc ruột, liệt ruột, thủng ruột.
Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc
