Oresol 4,1 g
Ðiều trị chứng mất nước & chất điện giải trong các trường hợp tiêu chảy, nhất là ở trẻ em.

Thành phần Oresol 4,1 g
| Hoạt chất | Hàm lượng / Nồng độ |
|---|---|
| Glucose | null |
| Kali chloride | null |
| Natri clorid | null |
Công dụng Oresol 4,1 g
Ðiều trị chứng mất nước & chất điện giải trong các trường hợp tiêu chảy, nhất là ở trẻ em.
Cách dùng Oresol 4,1 g
Hòa tan cả gói vào 200ml nước đun sôi để nguội, uống phòng mất nước sau mỗi lần đi ngoài:
- Trẻ < 24 tháng: 50 - 100 mL
- Trẻ 2 - 10 tuổi: 100 - 200 mL
- Trẻ > 10 tuổi: theo nhu cầu.
- Dịch đã pha chỉ dùng trong 24 giờ.
Tác dụng phụ Oresol 4,1 g
Thường gặp: đau tại chỗ tiêm. Kích ứng tĩnh mạch, viêm tắc tĩnh mạch. Ít gặp: rối loạn nước và điện giải (hạ kali huyết, hạ magnesi huyết, hạ phospho huyết). Hiếm gặp: phù hoặc ngộ độc nước (do truyền kéo dài hoặc truyền nhanh một lượng lớn dung dịch đẳng trương). Mất nước do hậu quả của đường huyết cao (khi truyền kéo dài hoặc quá nhanh các dung dịch ưu trương).
Lưu ý & Thận trọng Oresol 4,1 g
Chống chỉ định
Quá mẫn với thành phần của thuốc.
Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc
Sản phẩm liên quan
Dịch truyền tĩnh mạch Ringer lactat và glucose 5%
Glucoza
Lactate ringer & dextrose 5%
Aminosteril
