Pbbuvir
Chỉ định Điều trị nhiễm Herpes zoster.Điều trị nhiễm Herpes simplex môi hoặc sinh dục tái phát trên bệnh nhân nhiễm HIV. Chống chỉ định Mẫn cảm với famciclovir, penciclovir hay với các thành phần k...
Thành phần Pbbuvir
| Hoạt chất | Hàm lượng / Nồng độ |
|---|---|
| Famciclovir | - |
Công dụng Pbbuvir
Herpes zoster: 500 mg mỗi 8 giờ trong 7 ngày. Khởi đầu điều trị ngay khi chẩn đoán nhiễm Herpes zoster.
Nhiễm Herpes simplex môi hoặc sinh dục tái phát trên bệnh nhân nhiễm HIV: 500 mg x 2 lần/ngày trong 7 ngày.
Trên bệnh nhân suy giảm chức năng thận, đề nghị giảm liều dùng.
Độ thanh thải creatinin (ml/phút) /Liều uống
Herpes zoster
≥ 60:500 mg mỗi 8 giờ
40-59:500 mg mỗi 12 giờ
20-39:500 mg mỗi 24 giờ
Herpes simplex môi và sinh dục tái phát trên bệnh nhân nhiễm HIV
≥ 40:500 mg mỗi 12 giờ
20 - 39:500 mg mỗi 24 giờ
Quá liều
Dùng liệu pháp điều trị triệu chứng và điều trị nâng đỡ thích hợp. Penciclovir được loại trừ bằng thẩm tách máu.
Cách dùng Pbbuvir
Herpes zoster: 500 mg mỗi 8 giờ trong 7 ngày. Khởi đầu điều trị ngay khi chẩn đoán nhiễm Herpes zoster.
Nhiễm Herpes simplex môi hoặc sinh dục tái phát trên bệnh nhân nhiễm HIV: 500 mg x 2 lần/ngày trong 7 ngày.
Trên bệnh nhân suy giảm chức năng thận, đề nghị giảm liều dùng.
Độ thanh thải creatinin (ml/phút) /Liều uống
Herpes zoster
≥ 60:500 mg mỗi 8 giờ
40-59:500 mg mỗi 12 giờ
20-39:500 mg mỗi 24 giờ
Herpes simplex môi và sinh dục tái phát trên bệnh nhân nhiễm HIV
≥ 40:500 mg mỗi 12 giờ
20 - 39:500 mg mỗi 24 giờ
Quá liều
Dùng liệu pháp điều trị triệu chứng và điều trị nâng đỡ thích hợp. Penciclovir được loại trừ bằng thẩm tách máu.
Tác dụng phụ Pbbuvir
Tác dụng phụ thường gặp nhất có liên quan đến famciclovir như nhức đầu, buồn nôn. Trên bệnh nhân nhiễm HIV, tác dụng phụ thường gặp nhất đã được báo cáo với famciclovir bao gồm nhức đầu, buồn nôn, tiêu chảy, nôn, mệt mỏi và đau bụng.
Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc