Pbbuvir

Số đăng ký / SKUVD-31217-18
Nhà sản xuấtCông ty cổ phần dược phẩm TW1 Pharbaco
Dạng bào chếViên nén bao phim
Quy cáchHộp 3 vỉ x 10viên

Điều trị nhiễm Herpes zoster.

Chưa có hình ảnh sản phẩm

Thành phần Pbbuvir

Hoạt chấtHàm lượng / Nồng độ
Famciclovir250mg

Công dụng Pbbuvir

Điều trị nhiễm Herpes zoster.

Điều trị nhiễm Herpes simplex môi hoặc sinh dục tái phát trên bệnh nhân nhiễm HIV.

Chống chỉ định Pbbuvir

Mẫn cảm với famciclovir, penciclovir hay với các thành phần khác của thuốc.

Cách dùng Pbbuvir

Herpes zoster: 500 mg  mỗi 8 giờ trong 7 ngày. Khởi đầu điều trị ngay khi chẩn đoán nhiễm Herpes zoster.

Nhiễm Herpes simplex môi hoặc sinh dục tái phát trên bệnh nhân nhiễm HIV: 500 mg x 2 lần/ngày trong 7 ngày.

Trên bệnh nhân suy giảm chức năng thận, đề nghị giảm liều dùng.

Độ thanh thải creatinin (ml/phút); /Liều uống

Herpes zoster

≥ 60: 500 mg mỗi 8 giờ

40-59: 500 mg mỗi 12 giờ

20-39: 500 mg mỗi 24 giờ

Herpes simplex môi và sinh dục tái phát trên bệnh nhân nhiễm HIV

≥ 40: 500 mg mỗi 12 giờ

20 - 39: 500 mg mỗi 24 giờ

Quá liều

Dùng liệu pháp điều trị triệu chứng và điều trị nâng đỡ thích hợp. Penciclovir được loại trừ bằng thẩm tách máu.

Tác dụng phụ Pbbuvir

Tác dụng phụ thường gặp nhất có liên quan đến famciclovir như nhức đầu, buồn nôn. Trên bệnh nhân nhiễm HIV, tác dụng phụ thường gặp nhất đã được báo cáo với famciclovir bao gồm nhức đầu, buồn nôn, tiêu chảy, nôn, mệt mỏi và đau bụng.

Lưu ý & Thận trọng Pbbuvir

Chống chỉ định

Mẫn cảm với famciclovir, penciclovir hay với các thành phần khác của thuốc.

Tương tác thuốc

Dùng đồng thời với probenecid hoặc với những thuốc khác được thải trừ đáng kể nhờ sự bài tiết chủ động ở ống thận có thể dẫn đến tăng nồng độ penciclovir trong huyết tương. Men aldehyd oxidase xúc tác phản ứng biến đổi 6-deoxy penciclovir thành penciclovir. Có thể có khả năng xảy ra tương tác thuốc với những thuốc khác chịu sự chuyển hóa của men này.

Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc