Pemetero-500
Pemetrexed hoạt động bằng cách cản trở những quá trình thiết yếu giúp tế bào tăng sinh và tự nhân bản. Thuốc tác động lên con đường chuyển hóa folate cùng quá trình tạo DNA, từ đó hạn chế sự phát triển và lan rộng của tế bào ung thư. Trong các nghiên cứu, hoạt chất này được ghi nhận có khả năng ức chế nhiều enzym phụ thuộc folate như GARFT, DHFR và thymidylate synthase (TS).

Thành phần Pemetero-500
| Hoạt chất | Hàm lượng / Nồng độ |
|---|---|
| Pemetrexed | 500mg/ml |
Công dụng Pemetero-500
Pemetrexed hoạt động bằng cách cản trở những quá trình thiết yếu giúp tế bào tăng sinh và tự nhân bản. Thuốc tác động lên con đường chuyển hóa folate cùng quá trình tạo DNA, từ đó hạn chế sự phát triển và lan rộng của tế bào ung thư. Trong các nghiên cứu, hoạt chất này được ghi nhận có khả năng ức chế nhiều enzym phụ thuộc folate như GARFT, DHFR và thymidylate synthase (TS).
Thông tin chi tiết về Pemetero-500 - Thuốc điều trị ung thư phổi không tế bào nhỏ
Cách dùng Pemetero-500
- Cách dùng:
- Sử dụng kỹ thuật vô trùng, pha 1 lọ 500mg với 20ml Dung dịch tiêm Natri clorid 0,9%, lắc nhẹ để bột hòa tan.
- Lấy một lượng thích hợp dung dịch Pemetero-500 đã pha phải được pha loãng thêm vào dung dịch natri Clorua 0,9% tiêm, sao cho tổng thể tích dung dịch là 100 ml
- Truyền tĩnh mạch trong 10 phút
- Liều dùng:
- Sử dụng kết hợp cùng cisplatin:
- Khuyến cáo: Pemetrexed liều 500 mg/m2 truyền tĩnh mạch (10 phút) vào ngày 1 của mỗi chu kỳ 21 ngày kết hợp với cisplatin 75 mg/m2 (truyền trong 2 giờ), bắt đầu sử dụng cisplatin sau 30 phút truyền Pemetrexed.
- Sử dụng đơn lẻ:
- Khuyến cáo: Pemetrexed liều 500 mg/m2 truyền tĩnh mạch (10 phút) vào ngày 1 của mỗi chu kỳ 21 ngày
- Người bệnh có thể được chỉ định dùng axit folic và Vitamin B12 để giảm độc tính của Pemetrexed trên Đường tiêu hóa, huyết học.
- Bệnh nhân suy thận:
- Clcr ≥45 mL/phút: không cần chỉnh liều.
- Clcr < 45 mL/phút: không dùng Pemetero-500.
- Sử dụng kết hợp cùng cisplatin:
Tác dụng phụ Pemetero-500
- Thường gặp:
- Mệt mỏi, buồn nôn và chán ăn.
- Mất nước, sốt, viêm kết mạc.
- Rụng tóc, phát ban, bệnh ngoài da, ngứa sần, da bong vảy, ban đỏ đa dạng.
- Viêm hầu họng, viêm miệng.
- Tiêu chảy, rối loạn tiêu hóa, nôn, đau bụng, táo bón.
- Thiếu máu, nhiễm trùng, quá mẫn, giảm tiểu cầu.
- Tăng alanin aminotransferase huyết thanh
- Giảm bạch cầu trung tính.
- Ít gặp: viêm phổi kẽ, loạn nhịp, viêm thận cấp.
- Hiếm gặp: huyết khối, suy thận cấp, viêm gan,
Bảo quản Pemetero-500
Pemetero-500 cần bảo quản lạnh (từ 2°C đến 8°C) Bảo quản thuốc tránh ánh nắng, tránh ẩm.
Lưu ý & Thận trọng Pemetero-500
Chống chỉ định
- Mẫn cảm với Pemetrexed
- Không dùng Pemetero-500 cùng với vắc xin sốt vàng da.
Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc





