Penicilin V Kali-400000đ.v.q.t

Số đăng ký / SKUVD-2906-07
Nhà sản xuấtCông ty cổ phần Dược & thiết bị vật tư Y tế Thanh Hóa
Dạng bào chếViên nén dài
Quy cáchHộp 10 vỉ x 10 viên

\- Viêm amiđan, viêm họng, viêm tai giữa cấp, viêm xoang, viêm phế quản, viêm phổi, chốc, nhọt, áp xe, viêm tấy. - Nhiễm trùng do vết cắn. - Phòng ngừa sốt thấp khớp, co giật, viêm đa khớp, viêm vi cầu thận, viêm nội tâm mạc ở bệnh tim bẩm sinh hay thấp khớp trước & sau phẫu thuật cắt amiđan, nhổ răng. - nhiễm phế cầu.

Chưa có hình ảnh

Thành phần Penicilin V Kali-400000đ.v.q.t

Hoạt chấtHàm lượng / Nồng độ
Phenoxymethylpenicillin400000đ.v.q.t

Công dụng Penicilin V Kali-400000đ.v.q.t

- Viêm amiđan, viêm họng, viêm tai giữa cấp, viêm xoang, viêm phế quản, viêm phổi, chốc, nhọt, áp xe, viêm tấy. - Nhiễm trùng do vết cắn. - Phòng ngừa sốt thấp khớp, co giật, viêm đa khớp, viêm vi cầu thận, viêm nội tâm mạc ở bệnh tim bẩm sinh hay thấp khớp trước & sau phẫu thuật cắt amiđan, nhổ răng. - nhiễm phế cầu.

Cách dùng Penicilin V Kali-400000đ.v.q.t

Người lớn: 3 - 4,5 triệu IU/ngày. Trẻ em: 50000 - 100000 IU/kg/ngày.

Tác dụng phụ Penicilin V Kali-400000đ.v.q.t

Phản ứng quá mẫn. Buồn nôn, nôn, tiêu chảy, đầy bụng, viêm dạ dày, viêm lưỡi ít gặp. Thay đổi huyết học.

Lưu ý & Thận trọng Penicilin V Kali-400000đ.v.q.t

Chống chỉ định

Quá mẫn với penicillin. Quá mẫn với cephalosporin. Rối loạn tiêu hóa gây tiêu chảy, nôn kéo dài.

Tương tác thuốc

- Thuốc kháng viêm, chống thấp khớp & thuốc hạ sốt: indomethacin, phenylbutazone, salicylate, Probenecid. - Thuốc uống ngừa thai.

Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc

(*) Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng luôn tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên gia y tế để được tư vấn chính xác cho tình trạng sức khỏe cụ thể của bạn.