Phacodolin
\- Nhiễm trùng kỵ khí đường tiêu hóa, phụ khoa, da & mô mềm. - Nhiễm Trichomonas niệu sinh dục. - Nhiễm Giardia. - Nhiễm Amip ruột & gan. - Dự phòng nhiễm trùng kỵ khí hậu phẫu.

Thành phần Phacodolin
| Hoạt chất | Hàm lượng / Nồng độ |
|---|---|
| Tinidazole | 500 mg |
Công dụng Phacodolin
- Nhiễm trùng kỵ khí đường tiêu hóa, phụ khoa, da & mô mềm. - Nhiễm Trichomonas niệu sinh dục. - Nhiễm Giardia. - Nhiễm Amip ruột & gan. - Dự phòng nhiễm trùng kỵ khí hậu phẫu.
Cách dùng Phacodolin
Người lớn
Truyền tĩnh mạch 400 ml dung dịch 2 mg/ml (800 mg tinidazol); với tốc độ 10 ml/phút. Tiếp tục truyền hàng ngày 800 mg/1 lần hoặc 400 mg/2 lần/ngày, cho đến khi người bệnh uống được thuốc.
Tác dụng phụ Phacodolin
- Buồn nôn, chán ăn, tiêu chảy, miệng có vị kim loại. - Ngứa, mày đay, phù thần kinh mạch. - Nhức đầu, chóng mặt. Có thể gây giảm bạch cầu hạt.
Lưu ý & Thận trọng Phacodolin
Chống chỉ định
- Quá mẫn với imidazol. - Tiền sử rối loạn huyết học, rối loạn thần kinh thực thể. - Phụ nữ có thai 3 tháng đầu & khi cho con bú.
Tương tác thuốc
Tránh dùng với rượu.
Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc


