Pharmaclofen

Số đăng ký / SKU754110018424
Nhà sản xuấtPharmascience Inc
Dạng bào chếViên nén
Quy cáchChai 100 viên

Co thắt trong: xơ cứng rải rác; tổn thương tuỷ sống khác (u tuỷ sống, rỗng tuỷ sống, bệnh thần kinh vận động, viêm tuỷ ngang, chấn thương tuỷ sống); đột quỵ mạch máu não; liệt do não; viêm màng não; chấn thương đầu.

Hình ảnh Pharmaclofen

Thành phần Pharmaclofen

Hoạt chấtHàm lượng / Nồng độ
Baclofen10mg

Công dụng Pharmaclofen

Co thắt trong: xơ cứng rải rác; tổn thương tuỷ sống khác (u tuỷ sống, rỗng tuỷ sống, bệnh thần kinh vận động, viêm tuỷ ngang, chấn thương tuỷ sống); đột quỵ mạch máu não; liệt do não; viêm màng não; chấn thương đầu.

Cách dùng Pharmaclofen

- Người lớn: 3 ngày đầu: 5 mg x 3 lần/ngày, 3 ngày kế: 10 mg x 3 lần/ngày, 3 ngày sau: 15 mg x 3 lần/ngày, 3 ngày tiếp: 20 mg x 3 lần/ngày. Tối đa 100 mg/ngày. - Trẻ em: 0,75 - 2 mg/kg/ngày. - Trẻ em: 12 tháng - 2 tuổi: 10 - 20 mg/ngày. - Trẻ em: 2 - 6 tuổi: 20 - 30 mg/ngày. - Trẻ em: 6 - 10 tuổi: 30 - 60 mg/ngày. - Trẻ > 10 tuôỉ tối đa 2,5 mg/kg/ngày.

Tác dụng phụ Pharmaclofen

- Chóng mặt, buồn nôn, lẫn lộn, đau đầu, mất ngủ, ngái ngủ, mệt mỏi. - Hiếm: kích động, trầm cảm, ảo giác, tê nửa thân dưới, đau cơ, mất điều hoà, khô miệng, run, nôn, loạn điều tiết & ác mộng. Hạ huyết áp, khó thở, bí tiểu.

Lưu ý & Thận trọng Pharmaclofen

Chống chỉ định

Mẫn cảm với baclofen. Loét dạ dày.

Tương tác thuốc

Rượu, thuốc ức chế thần kinh trung ương, chống trầm cảm, hạ áp. Thuốc độc thận. Fentanyl. Lithium. Levodopa, carbidopa.

Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc

(*) Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng luôn tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên gia y tế để được tư vấn chính xác cho tình trạng sức khỏe cụ thể của bạn.