Philhydarax tab.

Số đăng ký / SKUVN-12411-11
Nhà sản xuấtDaewoo Pharm Co., Ltd
Dạng bào chếViên nén
Quy cáchHộp 10 vỉ x 10 viên

Philhydarax tab., dạng Viên nén, quy cách Hộp 10 vỉ x 10 viên

Chưa có hình ảnh

Thành phần Philhydarax tab.

Hoạt chấtHàm lượng / Nồng độ
Hydroxyzine25mg

Công dụng Philhydarax tab.

Thay đổi tùy theo chỉ định. Y khoa tổng quát: 50-100 mg/24 giờ. Khoa thần kinh-tâm thần: 100-300 mg/24 giờ. Khoa gây mê: 100-200 mg/24 giờ. Khoa da liễu: 50-100 mg/24 giờ. Nhi khoa (trẻ từ 30 tháng đến 15 tuổi): 1 mg/kg/ngày. Dạng 100mg không thích hợp cho trẻ em. Các liều khuyến cáo trên đây có thể được tăng hay giảm tùy theo yêu cầu.

Cách dùng Philhydarax tab.

Thay đổi tùy theo chỉ định. Y khoa tổng quát: 50-100 mg/24 giờ. Khoa thần kinh-tâm thần: 100-300 mg/24 giờ. Khoa gây mê: 100-200 mg/24 giờ. Khoa da liễu: 50-100 mg/24 giờ. Nhi khoa (trẻ từ 30 tháng đến 15 tuổi): 1 mg/kg/ngày. Dạng 100mg không thích hợp cho trẻ em. Các liều khuyến cáo trên đây có thể được tăng hay giảm tùy theo yêu cầu.

Tác dụng phụ Philhydarax tab.

Thường chỉ thoáng qua: kích động, táo bón. Gây buồn ngủ. Tác dụng kháng cholinergique có thể gây khô miệng, bí tiểu, rối loạn điều tiết, lú lẫn ở người già. Các tác dụng gây ức chế hô hấp không được ghi nhận.

Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc

(*) Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng luôn tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên gia y tế để được tư vấn chính xác cho tình trạng sức khỏe cụ thể của bạn.