Philhydarax tab.
Philhydarax tab., dạng Viên nén, quy cách Hộp 10 vỉ x 10 viên
Thành phần Philhydarax tab.
| Hoạt chất | Hàm lượng / Nồng độ |
|---|---|
| Hydroxyzine | 25mg |
Công dụng Philhydarax tab.
Thay đổi tùy theo chỉ định. Y khoa tổng quát: 50-100 mg/24 giờ. Khoa thần kinh-tâm thần: 100-300 mg/24 giờ. Khoa gây mê: 100-200 mg/24 giờ. Khoa da liễu: 50-100 mg/24 giờ. Nhi khoa (trẻ từ 30 tháng đến 15 tuổi): 1 mg/kg/ngày. Dạng 100mg không thích hợp cho trẻ em. Các liều khuyến cáo trên đây có thể được tăng hay giảm tùy theo yêu cầu.
Cách dùng Philhydarax tab.
Thay đổi tùy theo chỉ định. Y khoa tổng quát: 50-100 mg/24 giờ. Khoa thần kinh-tâm thần: 100-300 mg/24 giờ. Khoa gây mê: 100-200 mg/24 giờ. Khoa da liễu: 50-100 mg/24 giờ. Nhi khoa (trẻ từ 30 tháng đến 15 tuổi): 1 mg/kg/ngày. Dạng 100mg không thích hợp cho trẻ em. Các liều khuyến cáo trên đây có thể được tăng hay giảm tùy theo yêu cầu.
Tác dụng phụ Philhydarax tab.
Thường chỉ thoáng qua: kích động, táo bón. Gây buồn ngủ. Tác dụng kháng cholinergique có thể gây khô miệng, bí tiểu, rối loạn điều tiết, lú lẫn ở người già. Các tác dụng gây ức chế hô hấp không được ghi nhận.
Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc