Pilavos
Pilavos, dạng Viên nén, quy cách Hộp 7 vỉ x 4 viên
Thành phần Pilavos
| Hoạt chất | Hàm lượng / Nồng độ |
|---|---|
| Thiabendazole | 500 mg |
Công dụng Pilavos
Theo sự chỉ dẫn của Y , bác sĩ. Liều khuyến cáo tối đa trong 1 ngày của Thiabendazol là 3 gam Không được sử dụng Thiabendazol cho bệnh nhân có trọng lượng nhỏ hơn 13,60 kg. Thiabendazol được uống sau bữa ăn để ngăn chặn các tác dụng phụ thông thường Liều dùng tham khảo: - Thông thường là 2 lần / ngày, tùy theo cân nặng bệnh nhân: TRỌNG LƯỢNG CƠ THỂ (Kg ) / LIỂU DÙNG 13,60 250 mg ( ½ viên) / một lần 22,60 500 mg ( 1 viên) / một lần 34 750 mg ( 1 ½ viên) / một lần 45 1.000 mg ( 2 viên) / một lần 56 1.250 mg ( 2 ½ viên) / một lần 68 1.500 mg ( 3 viên) / một lần
Cách dùng Pilavos
Theo sự chỉ dẫn của Y , bác sĩ. Liều khuyến cáo tối đa trong 1 ngày của Thiabendazol là 3 gam Không được sử dụng Thiabendazol cho bệnh nhân có trọng lượng nhỏ hơn 13,60 kg. Thiabendazol được uống sau bữa ăn để ngăn chặn các tác dụng phụ thông thường Liều dùng tham khảo: - Thông thường là 2 lần / ngày, tùy theo cân nặng bệnh nhân: TRỌNG LƯỢNG CƠ THỂ (Kg ) / LIỂU DÙNG 13,60 250 mg ( ½ viên) / một lần 22,60 500 mg ( 1 viên) / một lần 34 750 mg ( 1 ½ viên) / một lần 45 1.000 mg ( 2 viên) / một lần 56 1.250 mg ( 2 ½ viên) / một lần 68 1.500 mg ( 3 viên) / một lần
Tác dụng phụ Pilavos
- Có thể có nhạy cảm ở mắt: loạn màu, nhìn nhòe, khô mắt … nếu có phải được thông báo với Thầy thuốc. - Đường tiêu hóa: chán ăn, nôn, ói mửa, tiêu chảy, đau vùng thượng vị, đau bụng. Hiếm khi: vàng da, giảm tiết mật, tổn thương nhu mô gan và suy gan. - Hệ thống thần kinh trung ương: mệt mõi, buồn ngủ, hoa mắt, nhức đầu, tê cóng, cáu gắt, co giật, chao đảo, lú lẫn, suy nhược, cảm giác bồng bềnh, yếu, mất thăng bằng. - Nhạy cảm đặc biệt (hiếm gặp): ù tai, rối loạn thị giác như: loạn màu, nhìn nhòe, giảm thị lực, khô mắt, miệng, hội chứng mất nước, một vài trường hợp hiếm gặp, rối loạn thị giác có thể kéo dài dai dẳng, đôi khi trên 1 năm. - Hệ tim mạch: hạ huyết áp - Trao đổi chất: làm tăng đường huyết - Huyết học: giảm bạch cầu thoáng qua - Sinh dục-niệu: tiểu ra máu, đái dầm, nước tiểu hôi. - Khả năng mẫn cảm( ít gặp ): Ngứa, sốt, sưng mặt, ớn lạnh, phù, phát ban ở da (cả hậu môn), nhiều dạng ban đỏ, hội chứng Stevens- Johnson. - Nhiễm hổn tạp giun: có thể có giun đủa ( còn sống ở ruột ) chui ra miệng hay mũi. Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc
Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc