Pipolphen
Các biểu hiện dị ứng. An thần trước, trong khi phẫu thuật & trong sản khoa. Phòng & kiểm soát buồn nôn & nôn do gây mê hay do phẫu thuật. Chứng say tàu xe, viêm phế quản co thắt.

Thành phần Pipolphen
| Hoạt chất | Hàm lượng / Nồng độ |
|---|---|
| Promethazine | 50mg/2ml |
Công dụng Pipolphen
Các biểu hiện dị ứng. An thần trước, trong khi phẫu thuật & trong sản khoa. Phòng & kiểm soát buồn nôn & nôn do gây mê hay do phẫu thuật. Chứng say tàu xe, viêm phế quản co thắt.
Thông tin chi tiết về Pipolphen dạng dung dịch tiêm
Cách dùng Pipolphen
Liều dùng: 0,5 - 1 mg/kg tiêm IM 3 - 5 lần/ngày, tiêm IV 0,15 - 0,3 mg/kg.
Tác dụng phụ Pipolphen
Buồn ngủ, ngầy ngật, hạ huyết áp tư thế, phản ứng dị ứng, táo bón, khô miệng.
Lưu ý & Thận trọng Pipolphen
Chống chỉ định
Hôn mê hay đang dùng IMAO; phụ nữ có thai, cho con bú, sơ sinh & trẻ sinh non.
Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc





