Plofed 1%
\- Gây mê tĩnh mạch tác dụng ngắn thích hợp cho việc dẫn mê và duy trì mê. - Gây ngủ ở bệnh nhân đang được thông khí hỗ trợ trong đơn vị săn sóc đặc biệt. - Gây ngủ cho các phẫu thuật và thủ thuật chẩn đoán.
Thành phần Plofed 1%
| Hoạt chất | Hàm lượng / Nồng độ |
|---|---|
| Propofol | null |
Công dụng Plofed 1%
- Gây mê tĩnh mạch tác dụng ngắn thích hợp cho việc dẫn mê và duy trì mê. - Gây ngủ ở bệnh nhân đang được thông khí hỗ trợ trong đơn vị săn sóc đặc biệt. - Gây ngủ cho các phẫu thuật và thủ thuật chẩn đoán.
Thông tin chi tiết về Plofed 1% Warsaw Pharmaceutical
Cách dùng Plofed 1%
- Người lớn: + Dẫn mê tiêm truyền IV 40 mg/10 giây cho đến khi bệnh nhân có dấu hiệu bắt đầu mê, người < 55 tuổi 1,5 – 2,5 mg/kg, người > 55 tuổi nhu cầu ít hơn, phân độ ASA độ 3, độ 4 giảm tốc độ truyền 20 mg/10 giây. + Duy trì mê truyền IV liên tục 4 – 12 mg/kg/giờ hay tiêm IV lặp lại mỗi đợt 25 – 50 mg. + Gây ngủ khi săn sóc đặc biệt truyền 0,3 – 4,0 mg/kg/giờ. + An thần gây ngủ cho phẫu thuật và thủ thuật chẩn đoán: 0,5 – 1 mg/kg trong 1 – 5 phút để khởi đầu, duy trì 1,5 – 4,5 mg/kg/giờ. - Trẻ > 3 tuổi: + Dẫn mê: 2,5 mg/kg; cho trẻ > 8 tuổi có thể cần liều nhiều hơn cho trẻ 3 – 8 tuổi, liều thấp hơn đối với bệnh nhi độ 3 và 4 theo ASA. + Duy trì mê: 9 – 15 mg/kg/giờ. Không dùng để gây ngủ cho trẻ em.
Tác dụng phụ Plofed 1%
- Đau tại chỗ. Hạ huyết áp, chậm nhịp tim, ngưng thở thoáng qua, buồn nôn, nôn, nhức đầu trong giai đoạn hồi phục, triệu chứng ngưng thuốc và đỏ bừng mặt ở trẻ em. - Ít gặp: huyết khối và viêm tĩnh mạch. - Hiếm gặp: động kinh, co giật.
Bảo quản Plofed 1%
Không bảo quản trên 25 độ C. Không làm đông lạnh.
Lưu ý & Thận trọng Plofed 1%
Chống chỉ định
Quá mẫn với thành phần của thuốc. Trẻ dưới 3 tuổi. An thần cho trẻ em ở mọi lứa tuổi bị bạch hầu hoặc viêm nắp thanh quản đang được chăm sóc đặc biệt.
Tương tác thuốc
Không pha trộn với thuốc tiêm hay dịch truyền khác ngoại trừ Dextrose 5% hoặc lignocaine hay alfentanil. Atracurium, mivacurium không được dùng cho cùng 1 đường truyền IV với Propofol.
Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc