Polybamycin
Các vết phỏng bị nhiễm trùng. Viêm mủ da nguyên phát (chốc lở, mụn mủ, viêm nang râu, viêm quanh móng). Viêm da nhiễm trùng thứ phát (chàm, bệnh giời leo, viêm da do tăng tiết bã nhờn, nhiễm trùng sau phẫu thuật, ghép da). Các sang chấn, tạo mủ, viêm tai ngoài.

Thành phần Polybamycin
| Hoạt chất | Hàm lượng / Nồng độ |
|---|---|
| Bacitracin | 10g |
| Polymyxin B | null |
| Neomycin | null |
Công dụng Polybamycin
Các vết phỏng bị nhiễm trùng. Viêm mủ da nguyên phát (chốc lở, mụn mủ, viêm nang râu, viêm quanh móng). Viêm da nhiễm trùng thứ phát (chàm, bệnh giời leo, viêm da do tăng tiết bã nhờn, nhiễm trùng sau phẫu thuật, ghép da). Các sang chấn, tạo mủ, viêm tai ngoài.
Thông tin chi tiết về Polybamycin dạng thuốc mỡ Shinpoong Daewoo
Cách dùng Polybamycin
Bôi một ít thuốc lên vùng da bị tổn thương 1 hoặc nhiều lần trong ngày.
Tác dụng phụ Polybamycin
Dị ứng da, độc tính tai, điếc trên bệnh nhân bị tổn thương da rộng hoặc thủng màng nhĩ.
Lưu ý & Thận trọng Polybamycin
Chống chỉ định
Dị ứng với bất cứ thành phần nào của thuốc.
Tương tác thuốc
– Barbiturat, Phenytoin, Rifampicin, Rifabutin, Carbamazepin, Primidon và Aminoglutethimid làm tăng chuyển hóa, thanh thải Corticosteroid, gây giảm tác dụng điều trị. – Corticosteroid đối kháng tác dụng của các thuốc hạ đường huyết (gồm cả insulin), thuốc hạ huyết áp và lợi tiểu. Tác dụng giảm kali huyết của các thuốc sau đây tăng lên: Acetazolamid, lợi tiểu thiazid, Carbenoxolon. – Dùng đồng thời với các thuốc chống đông máu cumarin làm tăng tác dụng của thuốc chống đông máu. Cần kiểm tra thời gian đông máu hoặc thời gian prothrombin để tránh chảy máu tự phát. – Corticosteroid làm tăng sự thanh thải salicylat. Để tránh tương tác thuốc, thông báo cho bác sỹ hoặc dược sỹ về những thuốc đang sử dụng.
Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc


