Quinupristin
**Tên thuốc gốc (Hoạt chất)** Quinupristin. **Loại thuốc** Thuốc kháng sinh nhóm lincosamide. **Thành phần** Quinupristin Dalfopristin **Dạng thuốc và hàm lượng** Thuốc bột pha tiêm. Liều đơn quinupristin / dalfopristin chứa tổng cộng 500 mg (tức là 150 mg quinupristin và 350 mg dalfopristin).
Thành phần Quinupristin và Dalfopristin: Kháng sinh điều trị nhiễm khuẩn
| Hoạt chất | Hàm lượng / Nồng độ |
|---|
Cách dùng Quinupristin và Dalfopristin: Kháng sinh điều trị nhiễm khuẩn
Liều dùng
Người lớn
Nhiễm trùng da và cấu trúc da:
Truyền tĩnh mạch: 7,5 mg / kg mỗi 12 giờ trong ≥ 7 ngày.
Nhiễm trùng tụ cầu vàng kháng methicillin:
Truyền tĩnh mạch: 7,5 mg / kg mỗi 8 giờ khi vancomycin không hiệu quả.
Nhiễm trùng Enterococcus faecium kháng vancomycin:
Truyền tĩnh mạch: 7,5 mg / kg mỗi 8 giờ.
Trẻ em
Nhiễm trùng da và cấu trúc da
Truyền tĩnh mạch:
Trẻ em ≥ 12 tuổi: 7,5 mg / kg mỗi 12 giờ.
Đối tượng khác
Suy gan: Cần chỉnh liều ở bệnh nhân xơ gan.
Suy thận: Không cần điều chỉnh liều lượng ở những bệnh nhân suy thận hoặc những người đang thẩm phân phúc mạc.
Người cao tuổi: Không cần chỉnh liều.
Cách dùng
Truyền tĩnh mạch trong vòng 60 phút.
Tránh truyền tĩnh mạch nhanh.
Dạng kết hợp cố định chứa tỷ lệ quinupristin và dalfopristin là 30:70 (klg / klg).
Liều lượng quinupristin / dalfopristin được biểu thị bằng tổng liều lượng của 2 thành phần (tức là liều lượng quinupristin cộng với liều lượng dalfopristin).
Mỗi lọ đơn liều quinupristin / dalfopristin chứa tổng cộng 500 mg (tức là 150 mg quinupristin và 350 mg dalfopristin).
Tốt nghiệp Đại Học Dược Hà Nội - chuyên môn Dược lâm sàng. Hiện đang là giảng viên cho Dược sĩ tại Nhà thuốc Long Châu.
Nguồn dữ liệu: nhathuoclongchau