Radincef
Số đăng ký / SKUVN-14062-11
Nhà sản xuấtSchnell Korea Pharma Co., Ltd
Dạng bào chếThuốc tiêm
Quy cáchHộp 10 lọ
Điều trị các bệnh: Viêm amiđan, viêm họng, viêm phổi, viêm phế quản, viêm tuyến tiền liệt, viêm bàng quang, viêm thận - bể thận, viêm niệu đạo, ápxe, viêm mô tế bào, nhọt, chốc lở, viêm tai giữa.
Chưa có hình ảnh sản phẩm
Thành phần Radincef
| Hoạt chất | Hàm lượng / Nồng độ |
|---|---|
| Cephradine | null |
| L-Arginine | null |
Công dụng Radincef
Điều trị các bệnh: Viêm amiđan, viêm họng, viêm phổi, viêm phế quản, viêm tuyến tiền liệt, viêm bàng quang, viêm thận - bể thận, viêm niệu đạo, ápxe, viêm mô tế bào, nhọt, chốc lở, viêm tai giữa.
Chống chỉ định Radincef
Quá mẫn với nhóm cephalosporin.
Cách dùng Radincef
Dùng thuốc theo chỉ dẫn của Bác Sĩ.
Tác dụng phụ Radincef
Rối loạn tiêu hoá, đôi khi có quá mẫn da, tăng men gan, tăng bạch cầu ái toan, giảm bạch cầu trung tính.
Lưu ý & Thận trọng Radincef
Chống chỉ định
Quá mẫn với nhóm cephalosporin.
Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc