Ramizes 5
Tăng huyết áp đặc biệt ở bệnh nhân có nguy cơ cao bệnh động mạch vành, bệnh nhân suy tim, bệnh thận mạn tính, sau nhồi máu hay tai biến mạch máu não.

Thành phần Ramizes 5
| Hoạt chất | Hàm lượng / Nồng độ |
|---|---|
| Ramipril | 5mg |
Công dụng Ramizes 5
Tăng huyết áp đặc biệt ở bệnh nhân có nguy cơ cao bệnh động mạch vành, bệnh nhân suy tim, bệnh thận mạn tính, sau nhồi máu hay tai biến mạch máu não.
Bệnh nhân bị suy thất trái gây suy tim sung huyết.
Suy tim sung huyết sau nhồi máu cơ tim
Dự phòng cho bệnh nhân bị tai biến tim mạch
Bệnh nhân bị đái tháo đường dẫn đến bị bệnh thận.
Cách dùng Ramizes 5
Điều trị tăng huyết áp:
Liều khởi đầu 1,25mg/lần/ngày
Liều duy trì ( cứ sau 2 tuần có thể tăng liều);: 2,5-5mg/lần/ngày
Tối đa 10mg/lần/ngày.
Điều trị suy tim sung huyết:
Liều khởi đầu 1,25mg/lần/ngày
Liều duy trì ( cứ sau 1-2 tuần có thể tăng liều): 2,5-5mg/lần/ngày
Tối đa 10mg/lần/ngày.
Điều trị suy tim sung huyết sau nhồi máu cơ tim:
Liều khởi đầu 2,5mg/lần x 2 lần /ngày
Sau 2 ngày tăng lên 5mg/lần x 2 lần/ngày
Liều duy trì: 2,5mg/lần x 2 lần /ngày
Dự phòng cho bệnh nhân bị tai biến tim mạch:
Liều khởi đầu: 2,5mg/lần /ngày
Sau 1 tuần tăng lên 5mg/lần/ngày
Sau mỗi 3 tuần tăng liều dần đến 10mg/lần/ngày.
Tác dụng phụ Ramizes 5
Chóng mặt, nhức đầu,.
Lưu ý & Thận trọng Ramizes 5
Chống chỉ định
Quá mẫn với ramipril hoặc các thuốc ức chế men chuyển khác.
Tương tác thuốc
Rượu, thuốc lợi tiểu & thuốc trị tăng huyết áp khác, NSAID, cyclosporine, thuốc lợi tiểu giữ kali, các thuốc chứa kali, estrogen, chất ức chế tủy, thuốc kích thích giao cảm.
Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc




