Ramizes 5

Số đăng ký / SKUVN-17355-13
Nhà sản xuấtJoint Stock Company Farmark JSC Farmak
Dạng bào chếViên nén
Quy cáchHộp 3 vỉ x 10 viên

Tăng huyết áp đặc biệt ở bệnh nhân có nguy cơ cao bệnh động mạch vành, bệnh nhân suy tim, bệnh thận mạn tính, sau nhồi máu hay tai biến mạch máu não.

Hình ảnh Ramizes 5

Thành phần Ramizes 5

Hoạt chấtHàm lượng / Nồng độ
Ramipril5mg

Công dụng Ramizes 5

Tăng huyết áp đặc biệt ở bệnh nhân có nguy cơ cao bệnh động mạch vành, bệnh nhân suy tim, bệnh thận mạn tính, sau nhồi máu hay tai biến mạch máu não.

Bệnh nhân bị suy thất trái gây suy tim sung huyết.

Suy tim sung huyết sau nhồi máu cơ tim

Dự phòng cho bệnh nhân bị tai biến tim mạch

Bệnh nhân bị đái tháo đường dẫn đến bị bệnh thận.

Cách dùng Ramizes 5

Điều trị tăng huyết áp:

Liều khởi đầu 1,25mg/lần/ngày

Liều duy trì ( cứ sau 2 tuần có thể tăng liều);: 2,5-5mg/lần/ngày

Tối đa 10mg/lần/ngày.

Điều trị suy tim sung huyết:

Liều khởi đầu 1,25mg/lần/ngày

Liều duy trì ( cứ sau 1-2 tuần có thể tăng liều): 2,5-5mg/lần/ngày

Tối đa 10mg/lần/ngày.

Điều trị suy tim sung huyết sau nhồi máu cơ tim:

Liều khởi đầu 2,5mg/lần x 2 lần /ngày

Sau 2 ngày tăng lên 5mg/lần x 2 lần/ngày

Liều duy trì: 2,5mg/lần x 2 lần /ngày

Dự phòng cho bệnh nhân bị tai biến tim mạch:

Liều khởi đầu: 2,5mg/lần /ngày

Sau 1 tuần tăng lên 5mg/lần/ngày

Sau mỗi 3 tuần tăng liều dần đến 10mg/lần/ngày.

Tác dụng phụ Ramizes 5

Chóng mặt, nhức đầu,.

Lưu ý & Thận trọng Ramizes 5

Chống chỉ định

Quá mẫn với ramipril hoặc các thuốc ức chế men chuyển khác.

Tương tác thuốc

Rượu, thuốc lợi tiểu & thuốc trị tăng huyết áp khác, NSAID, cyclosporine, thuốc lợi tiểu giữ kali, các thuốc chứa kali, estrogen, chất ức chế tủy, thuốc kích thích giao cảm.

Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc

(*) Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng luôn tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên gia y tế để được tư vấn chính xác cho tình trạng sức khỏe cụ thể của bạn.