Robergyl
Robergyl, dạng Viên nén bao phim, quy cách Hộp 2 vỉ x 10 viên
Thành phần Robergyl
| Hoạt chất | Hàm lượng / Nồng độ |
|---|---|
| Spiramycin | - |
| Metronidazole | - |
Công dụng Robergyl
Nhiễm trùng răng miệng cấp, mạn tính hoặc tái phát như áp-xe răng, viêm tấy, viêm mô tế bào quanh xương hàm, viêm quanh thân răng, viêm nướu, viêm nha chu, viêm miệng, viêm tuyến mang tai, viêm dưới hàm...
Phòng nhiễm khuẩn răng miệng sau phẫu thuật.
Cách dùng Robergyl
Người lớn: 2-3 viên 3MUI hoặc 4-6 viên 1,5MUI (tức 6-9MUI) một ngày, chia làm 2 hoặc 3 lần. Nhũ nhi và trẻ em: 150.000-300.000UI/kg/ngày, chia làm 2-3 lần Viên 3MUI không sử dụng cho trẻ em. Phòng ngừa viêm màng não do não cầu khuẩn: Người lớn: 3MUI/12 giờ, trong 5 ngày. Trẻ em: 75.000UI/kg/12 giờ, trong 5 ngày.
Tác dụng phụ Robergyl
Hiếm: buôn nôn, nôn mửa, tiêu chảy, biểu hiện dị ứng ngoài da.
Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc