Sesilen
Phòng & điều trị trong & sau các phẫu thuật, trong tai-mũi-họng, trong nha khoa, trong sản phụ khoa, trong nhãn khoa, trong chảy máu đường tiêu hoá, đường tiết niệu & trong các bệnh truyền nhiễm, rối loạn tuần hoàn mạch.
Thành phần Sesilen
| Hoạt chất | Hàm lượng / Nồng độ |
|---|---|
| Etamsylate | 125mg |
Công dụng Sesilen
Phòng & điều trị trong & sau các phẫu thuật, trong tai-mũi-họng, trong nha khoa, trong sản phụ khoa, trong nhãn khoa, trong chảy máu đường tiêu hoá, đường tiết niệu & trong các bệnh truyền nhiễm, rối loạn tuần hoàn mạch.
Cách dùng Sesilen
Tiêm IM hoặc IV. Người lớn: Phẫu thuật 1 - 2 giờ trước mổ: 500 mg, trong quá trình phẫu thuật: 250 - 500 mg, sau mổ: 250 mg, ngày 2 lần; Chảy máu đột ngột tiêm IV 0,75 - 1 g, sau đó tiêm IV hoặc IM 500 mg cách nhau 4 - 6 giờ; Chảy máu quá nhiều khi hành kinh 500 mg, ngày 4 lần cho tới khi hết chảy máu. Trẻ em: 1/2 liều người lớn.
Tác dụng phụ Sesilen
Ðôi khi có thể bị đau đầu.
Lưu ý & Thận trọng Sesilen
Chống chỉ định
Quá mẫn với thành phần của thuốc.
Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc
