Shingpoong Pyramax
Shingpoong Pyramax, dạng Viên nén bao phim, quy cách Hộp 10 vỉ x 9 viên
Thành phần Shingpoong Pyramax
| Hoạt chất | Hàm lượng / Nồng độ |
|---|---|
| Pyronaridin | 180mg |
Công dụng Shingpoong Pyramax
Ðiều trị sốt rét do tất cả các loại Plasmodium, kể cả sốt rét nặng do chủng P.falciparum đa kháng.
Tác dụng:
Artesunat diệt thể phân liệt trong máu của mọi ký sinh trùng sốt rét đặc biệt tốt với sốt rét thể não do chủng P.falciparum gây ra, kể cả P.falciparum kháng chloroquin. Thuốc không diệt giao bào và không có tác dụng lên giai đoạn ngoại hồng cầu, thời gian tác dụng ngắn nên không dùng làm thuốc dự phòng và không dùng chống tái phát.
Pyronaridin ức chế sự hình thành b-haematin, do đó ngăn chặn ký sinh trùng sốt rét (KSTSR); trung hoà thành phần haem, một chất gây độc cho ký sinh trùng. Thêm vào đó, qua cách tạo thành phức hợp thuốc-haematin nên pyronaridin sẽ ức chế sự thoái biến phụ thuộc glutathion của haematin và làm tăng ly giải hồng cầu do haematin. Cả 2 tác động này đều làm cho ký sinh trùng chết;
Thông tin chi tiết về Shingpoong Pyramax
Cách dùng Shingpoong Pyramax
Theo chỉ định của bác sĩ;
Liều tham khảo tính theo Artesunate
Tuổi Liều dùng ( Viên 50mg)
Ngày 1 Ngày 2 Ngày 3
05 tháng - 11 1/2 viên 1/2 viên 1/2 viên
tháng tuổi (25 mg) (25 mg) (25 mg)
≥ 1-6 tuổi 1 viên 1 viên 1 viên
(50mg) (50mg) (50mg)
≥ 7-13 2 viên 2 viên 2 viên
tuổi (100mg) (100mg) (100mg)
> 13 tuổi 4 viên 4 viên 4 viên
(200mg) (200mg) (200mg)
Tác dụng phụ Shingpoong Pyramax
Artesunate Có thể gặp rối loạn tiêu hoá, chóng mặt, tăng transaminase, thay đổi điện tim thoáng qua. Pyronaridin Đau đầu, sự bất thường bạch cầu, đau bụng, giảm số lượng hồng cầu, tăng tiểu cầu, ói mửa, hạ đường huyết.
Lưu ý & Thận trọng Shingpoong Pyramax
Chống chỉ định
Quá mẫn với thành phần thuốc. Mang thai Tổn thương gan
Tương tác thuốc
Artesunate Tác dụng cộng lực: mefloquin, tetracyclin, cloroquin, primaquin. Giảm tác dụng: pyrimetamin, sulfamid, sulfon, các chất chống oxy hóa như vitamin E, vitamin C. Không dùng chung với corticoid ( trừ khi có bệnh niệu huyết, thiểu năng gan cấp tính), adrenalin, heparin, dextran, mannitol, heptaminol, aspirin.
Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc

