Simenic
Simenic, dạng Viên nang mềm, quy cách Hộp 3 vỉ x 10 viên

Thành phần Simenic
| Hoạt chất | Hàm lượng / Nồng độ |
|---|---|
| Alverine | 40 mg |
| Simethicone | 100 mg |
Công dụng Simenic
- Điều trị triệu chứng các biểu hiện đau do rối loạn chức năng đường tiêu hóa và đường mật
- Điều trị các biểu hiện co thắt vùng tiết niệu sinh dục (đau bụng kinh, đau quặn thận và đau đường niệu, do sẩy thai );.
- Làm giảm các triệu chứng đau bụng do hơi dư thừa trong đường tiêu hóa, trướng bụng.
- Giảm ói mửa do trướng khí dạ dày hay rối loạn tiêu hóa.
- Được sử dụng như một chất hỗ trợ cho trị liệu nhiều chứng bệnh có vấn đề tắc nghẽn hơi như nghẽn hơi sau giải phẫu, do nuốt khí, khó tiêu cơ năng, loét dạ dày, kết tràng bị co thắt hay bị kích thích.
- Chuẩn bị cho xét nghiệm X-quang (dạ dày, ruột, túi mật, thận) và trước khi nội soi dạ dày.
Dược lực
Alverin citrat là thuốc chống co thắt hướng cơ thuộc nhóm papavérine, không có tác dụng atropinique. Nó có tác dụng trực tiếp đặc hiệu chống co thắt cơ trơn ở đường tiêu hóa và tử cung. ở liều điều trị, thì không ảnh hưởng đến tim, mạch máu và cơ khí quản.
- Simethicon làm giảm sức căng bề mặt các bong bóng hơi, khiến cho chúng kết hợp lại tạo ra một lớp màng bảo vệ và có tác dụng chống đầy hơi.
Cách dùng Simenic
Dùng cho người lớn: uống thuốc với một ít nước, 1-3 viên/lần, 3 lần/ngày.
Tác dụng phụ Simenic
- Có thể gặp: Buồn nôn, đau đầu, chóng mặt, ngứa, phản ứng dị ứng. - Thông báo cho bác sĩ các tác dụng phụ không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.
Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc




