Sodium Chloride intravenous infusion BP 0,9%w/v-Nir-NS

Số đăng ký / SKUVN-15556-12
Nhà sản xuấtNirma Limited
Dạng bào chếDung dịch tiêm truyền
Quy cáchChai 500 ml Loại nút Euro head

Nhiễm khuẩn kị khí, dự phòng phẫu thuật.

Chưa có hình ảnh sản phẩm

Thành phần Sodium Chloride intravenous infusion BP 0,9%w/v-Nir-NS

Hoạt chấtHàm lượng / Nồng độ
Natri chlorideNatri Chloride 0,9g/

Công dụng Sodium Chloride intravenous infusion BP 0,9%w/v-Nir-NS

Nhiễm khuẩn kị khí, dự phòng phẫu thuật.

Chống chỉ định Sodium Chloride intravenous infusion BP 0,9%w/v-Nir-NS

Mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc Có thai 3 tháng đầu

Cách dùng Sodium Chloride intravenous infusion BP 0,9%w/v-Nir-NS

Nhiễm khuẩn kỵ khí ở ổ bụng, màng bụng, gan, vùng chậu, da, xương khớp, hô hấp dưới, hệ TKTW người lớn & trẻ ≥ 12 tuổi: truyền IV 100 mL dung dịch 0,5% mỗi 8 giờ, tốc độ tối đa 5 mL/phút, tối đa 4 g/ngày, x 7-10 ngày, hoặc 2-3 tuần khi cần; trẻ <12 tuổi: truyền IV chậm 7.5 mg/kg mỗi 8 giờ. Dự phòng trong phẫu thuật 5-10 phút trước mổ; người lớn & trẻ ≥ 12 tuổi: truyền IV 100 mL dung dịch 0,5%, lặp lại mỗi 8 giờ cho đến khi dùng thuốc uống; trẻ <12 tuổi: truyền IV 7.5 mg/kg

Tác dụng phụ Sodium Chloride intravenous infusion BP 0,9%w/v-Nir-NS

Buồn nôn, nôn, vị kim loại, tiêu chảy. Hiếm: bệnh thần kinh ngoại biên, mất điều hòa, lo lắng, trầm cảm, mất ngủ, ù tai

Lưu ý & Thận trọng Sodium Chloride intravenous infusion BP 0,9%w/v-Nir-NS

Chống chỉ định

Mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc Có thai 3 tháng đầu

Tương tác thuốc

Khi sử dụng chung với những thuốc sau đây, sẽ gây ảnh hưởng tác dụng của thuốc: Thuốc kháng đông uống, disulfiram, astemizol, terfenadin. Kiêng rượu. Phenobarbital, lithi, cimetidin, phenytoin

Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc