Sodium Citrate
**Tên thuốc gốc (Hoạt chất)** Sodium citrate (natri citrate). **Loại thuốc** Tác nhân kiềm hóa. **Dạng thuốc và hàm lượng** Dung dịch uống: 2,647 g/30 ml. Cốm: 4g. Dung dịch tiêm: 40 mg/ml. Siro: 0,921 g/15 ml. Viên nén: 230 mg. Bột: 3,5 g/5,83 g.
Thành phần Sodium Citrate (Natri Citrate) - Tác nhân kiềm hoá
| Hoạt chất | Hàm lượng / Nồng độ |
|---|
Cách dùng Sodium Citrate (Natri Citrate) - Tác nhân kiềm hoá
Người lớn
Gây mê toàn thân trước khi mổ lấy thai
Uống 30 ml dung dịch 0,3 M ngay trước khi gây mê.
Viêm bàng quang
Nữ giới: 1 gói được hòa tan trong cốc nước, uống 3 lần/ngày trong vòng 2 ngày. Dung dịch sau khi pha nên được dùng ngay lập tức.
Nam giới và trẻ em: Không được khuyến cáo.
Tốt nghiệp Khoa Dược trường Đại học Võ Trường Toản. Có nhiều năm kinh nghiệm trong ngành Dược. Hiện đang là giảng viên cho Dược sĩ tại Nhà thuốc Long Châu.
Nguồn dữ liệu: nhathuoclongchau