Soluboston 20
Soluboston 20, dạng Viên nén sủi bọt, quy cách Hộp 2 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; hộp 1 chai 20 viên

Thành phần Soluboston 20
| Hoạt chất | Hàm lượng / Nồng độ |
|---|---|
| Prednisolone | 20mg |
Công dụng Soluboston 20
Prednisolon được sử dụng để điều trị hoặc giảm tình trạng viêm, dị ứng trong các trường hợp sau:
Colagen - mô liên kết
Giai đoạn tiến triển của các bệnh hệ thống, bao gồm: lupus ban đỏ hệ thống, viêm mạch máu, viêm đa cơ, bệnh nhiễm sarcoid ở nội tạng.
Da liễu
Các bệnh bỏng nước tự miễn trên da nặng: đặc biệt là pemphigus và pemphigoid bỏng nước.
Bệnh angiomas trẻ em dạng nặng (u máu dưới da).
Bệnh Lichen phẳng.
Bệnh mày đay cấp tính.
Bệnh da tăng bạch cầu trung tính dạng nặng.
Tiêu hóa:
Giai đoạn tiến triển của bệnh loét đại tràng, bệnh Crohn’s (viêm ruột từng vùng).
Bệnh viêm gan tự miễn thể hoạt động mãn tính (có hoặc không có xơ gan).
Viêm gan cấp nặng do rượu (có chứng minh tiền sử).
Nội tiết
Viêm tuyến giáp bán cấp de Quervain (dạng có u hạt) nặng.
Tăng calci huyết.
Huyết học
Ban xuất huyết giảm tiểu cầu miễn dịch nặng.
Thiếu máu mất hồng cầu tự miễn.
Kết hợp với hóa trị để điều trị bệnh lympho ác tính.
Giảm nguyên hồng cầu mãn tính mắc phải hoặc bẩm sinh.
Nhiễm trùng
Viêm màng ngoài tim do lao và tình trạng lao trầm trọng, đe dọa đến tính mạng.
Viêm phổi do Pneumocystis carinii kèm thiếu oxy huyết trầm trọng.
Ung thư phổi
Điều trị chống buồn nôn trong quá trình hóa trị ung thư phổi.
Giảm phù và viêm có liên quan đến các phương pháp điều trị ung thư phổi (xạ trị và hóa trị)
Thận
Hội chứng thận hư kèm tổn thương cầu thận tối thiểu.
Hội chứng thận hư do hyalin hóa (kính hóa) cục bộ và ổ cầu thận.
Giai đoạn III và IV của bệnh thận lupus
U hạt sarcoid trong thận
Viêm mạch máu kèm suy thận.
Viêm cầu thận tăng sinh mạch.
Thần kinh
Nhược cơ.
Phù não do khối u.
Viêm đa rễ - dây thần kinh tự phát mãn tính.
Co giật ở trẻ sơ sinh (hội chứng West) / hội chứng Lennox
Cách dùng Soluboston 20
Đường dùng và liều lượng prednisolon phụ thuộc vào bệnh cần điều trị và đáp ứng của người bệnh. - Dạng uống: Liều khởi đầu cho người lớn có thể từ 5 đến 60 mg/ ngày, tùy thuộc vào bệnh cần điều trị và thường chia làm 2 đến 4 lần mỗi ngày. Liều cho trẻ em có thể từ 0,14 đến 2 mg / kg/ ngày, chia làm 4 lần mỗi ngày. Khi cần phải điều trị Prednisolon uống thời gian dài, nên dùng thuốc cách nhật, một lần duy nhất vào buổi sáng, sau khi điều trị phải ngừng thuốc dần từng bước.
Tác dụng phụ Soluboston 20
- Rối loạn điện giải: Hạ huyết áp, kiềm máu, giữ nước muối đôi khi gây tăng huyết áp dẫn đến suy tin sung huyết. - Rối loạn nội tiết chuyển hóa: hội chứng Cushing; ngừng tiết ACTH, (có khi vĩnh viễn), giảm dung nạp glucose hồi phục được, đái đường tiềm ẩn, ngừng tăng trưởng ở trẻ em, đôi khi kinh nguyệt không đều, rậm lông. - Rối loạn cơ xương: teo cơ, yếu cơ, loãng xương (có khi vĩnh viễn, gãy xương bệnh lý, đặc biệt lún đốt sống, hoại thư xương không nhiễm khuẩn của cổ xương đùi, đưt dây chằng. - Rối loạn tiêu hóa: loét dạ dày-tá tràng, xuất huyết, thủng, loét ruột non, viêm tuy cấp. - Rối lọan da: teo da, chậm liền sẹo, ban xuất huyết, bầm máu, mụn trứng cá, rậm lông. - Rối loạn thần kinh: hưng phấn quá độ, sảng khoái, rối lọan giấc ngủ. Hiếm khi hưng cảm quá độ, lẫn tâm thần, sảng mộng, co giật khi ngưng dùng thuốc. - Rối loạn mắt: tăng nhãn áp, đục thủy tinh thể-tăng áp lực nội sọ(do ngừng thuốc đột ngột).
Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc