Sonertiz
Điều trị nhiễm trùng nhẹ, trung bình & nặng ở người lớn > 18 tuổi như: Viêm xoang cấp, đợt cấp viêm phế quản mãn, viêm phổi, viêm phổi mắc phải trong cộng đồng, nhiễm trùng da & cấu trúc da, nhiễm trùng đường tiết niệu có & không có biến chứng, viêm thận - bể thận cấp tính.
Thành phần Sonertiz
| Hoạt chất | Hàm lượng / Nồng độ |
|---|---|
| Levofloxacine | 0,2g levofloxacin 0 |
| Natri chloride | null |
Công dụng Sonertiz
Điều trị nhiễm trùng nhẹ, trung bình & nặng ở người lớn > 18 tuổi như: Viêm xoang cấp, đợt cấp viêm phế quản mãn, viêm phổi, viêm phổi mắc phải trong cộng đồng, nhiễm trùng da & cấu trúc da, nhiễm trùng đường tiết niệu có & không có biến chứng, viêm thận - bể thận cấp tính.
Cách dùng Sonertiz
Dung dịch tiêm truyền: - Viêm phổi mắc phải cộng đồng truyền IV 500 mg/1 - 2 lần/ngày x 10 - 14 ngày. - Nhiễm trùng ổ bụng, vùng chậu truyền IV 500 mg/1 - 2 lần/ngày x 7 - 14 ngày. - Nhiễm trùng đường niệu không biến chứng truyền IV 250 mg/1 lần/ngày x 3 ngày. - Nhiễm trùng đường niệu có biến chứng kể cả viêm đài bể thận cấp truyền IV 250 mg/1 lần/ngày x 7 - 10 ngày. - Nhiễm trùng da & mô mềm truyền IV 500 mg/1 lần/ngày x 7 - 14 ngày. Chỉnh liều khi suy thận ClCr < 50mL/phút.
Tác dụng phụ Sonertiz
- Thỉnh thoảng: buồn nôn, tiêu chảy, tăng men gan. - Hiếm: chán ăn, đau bụng, khó tiêu, nhức đầu, chóng mặt, rối loạn giấc ngủ, ngứa, phát ban, tăng giảm bạch cầu. - Rất hiếm: viêm ruột non, viêm đại tràng giả mạc, dị cảm, co giật, lú lẫn, rối loạn gân cơ, mề đay, co thắt phế quản.
Lưu ý & Thận trọng Sonertiz
Chống chỉ định
Quá mẫn nhóm quinolone, người < 18 tuổi, phụ nữ nghi ngờ hoặc đang mang thai, đang cho con bú, người bị động kinh.
Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc